Bài tập Tiếng Anh thì Tương lai tiếp diễn

0
2967
tuong-lai-tiep-dien

Trong phần trước chúng ta được nhắc đến thì tương lai tiếp diễn được vận dụng như dạng nâng cao cần thiết trong tiếng Anh, hãy cùng Jes tìm hiểu và ôn tập về thì tương lai tiếp diễn này nhé!

Công thức

Tương lai tiếp diễn trong tiếng Anh được ghi là Future Continuous tense có công thức là:

Khẳng định: S + will/shall + be + V_ing

Phủ định: S + will/shall + not + be + V_ing
Nghi vấn: Will/Shall + S + be + V_ing?

Trong đó: Tương tự như thì tương lai đơn ở phần trước, trợ động từ “shall” chỉ được sử dụng cho “I, we” ngôi thứ nhất, ngoài ra “will not = won’t”.

Công dụng

Cấu trúc này chỉ có một ứng dụng duy nhất là để diễn tả:

  1. Một hành động sẽ xảy ra vào một thời điểm nhất định trong tương lai và kéo dài trong khoảng thời gian đó:

tuong-lai-tiep-dien
Ví dụ:

  • This time next week, I will be lying on the beach. – Ngay lúc này vào tuần sau, tui sẽ đang nằm trên bãi biển.

 

Will she be waiting for the bus at 9 a.m next Saturday? – Cô ấy sẽ đang đợi xe buýt vào lúc 9 giờ sáng thứ Bảy tuần tới phải không?

2. Một sự kiện trong tương lai được cố định hoặc quyết định. Ví dụ: We will be meeting each other on the early tomorrow morning.

Dấu hiệu nhận biết

  • At this time tomorrow: Ngay lúc này vào ngày mai
  • At this moment next year: Vào thời điểm này năm tới
  • At present next “thứ cụ thể”: Trong lúc này vào thứ tuần tới.
  • At + “giờ cụ thể” + “thời gian cụ thể”.

Xem thêm: 12 thì trong tiếng Anh – định nghĩa, công thức và cách dùng mới, đầy đủ nhất

Bài tập vận dụng

Hoàn thành các câu sau

  1. (you/wait)______ at the station when he arrives?
  2. (they/attend)____________ your concert next Monday? It would be lovely to see them.
  3. At 10PM tonight I (eat)_________ dinner with my friend.
  4. They (run)________ for about five hours. Marathons are incredibly difficult!
  5. At 10PM I (watch)__________ that movie on channel four.
  6. Unfortunately, I (work)______ on my essay so I won’t be able to watch the match.
  7. My parents (visit) _________________ Da Nang at this time next month
  8. Burning (sit) ______________________ on the plane at 10 pm tomorrow.
  9. She (study)_________ at the home tonight.
  10. I (drink)_________ at the pub while you are taking your exam!
  11. We (make) ____________________ our presentation at this time tomorrow morning.
  12. (she/visit)________ her Grandfather again this week?
  13. At 10 o’clock this morning my friends and I (watch) ________ a famous film at the cinema.
  14. She (play) ______________________________ with her son at 10 o’clock tonight.
  15. This time next year I (live)______ in Paris.
  16. When they (come) ______________ tomorrow, we (swim) ______________ in the sea.
  17. She (work) _____________________ at this moment tomorrow.
  18. They are staying at the hotel in Paris. At this time tomorrow, they (travel)__________________________ in London.

Trắc nghiệm

1. Where ________ sleeping?

 you be
 will you
 will you be

2. Sorry, I can’t. I ________ my daughter to work at that time.

 will be taking
 ‘ll take
 won’t be take

3. He will not be _____ the bus today.

 take
 taken
 taking

4. They ________ the cottage that weekend.
5. I ________ during rush hour.

 will be driving
 will have drive
 will be drive
 using
 ‘ll be using
 ‘re be using

6. Nigel _____ be coming to the picnic.

 won’t
 won’t not
 willn’t

7. We’ll be ________ the news at 10pm.

 watch
 watching
 to watch

8. I’ll try my best to spot you. What ________ wearing?

 will you
 will
 will you be

9. At noon tomorrow, I ________ on a beach somewhere.

 ‘ll be relaxing
 relax
 will being relax
10. Don’t forget your snowpants. It ________ by the time you get to school.

 will snowing
 is snowing
 will be snowing

Sắp xếp câu


Ngoài tương lai tiếp diễn, chúng ta còn có tương lai hoàn thành vô cùng thú vị ở phần sau, hãy cùng Jes ôn tập thêm nhé, hẹn gặp lại các bạn!
Xem thêm: Thì tương lai tiếp diễn – cách dùng, công thức và dấu hiệu nhận biết

5/5 - (100 bình chọn)