Bài tập Tiếng Anh thì hiện tại đơn

0
2347
hien-tai-don

Lời nói đầu tiên, Jes xin được giới thiệu chuỗi bài tập ngữ pháp về tất cả các thì trong tiếng Anh giúp các bạn cũng cố lại kiến thức cũng như hỗ trợ phần nào trong quá trình chinh phục ngôn ngữ này. Nhắc đến thì ( tense), không thể nào không nhắc đến hiện tại đơn bởi lẽ đây là cấu trúc cơ bản nhất hình thành một câu hoàn chỉnh, do vậy bài viết sau đây sẽ dành riêng cho những bài tập về thì hiện tại đơn trong tiếng Anh dành cho bạn.

Ôn tập sơ lược về thì Hiện tại đơn

Định nghĩa và dấu hiệu nhận biết

Thì hiện tại đơn được gọi là Simple Present tense, dùng để chỉ một sự thật hiển nhiên, một chân lý; hay diễn tả một thói quen, sở thích, hành động được lặp đi lặp lại cho tính đến thời điểm đang nói, cuối cùng là để biểu hiện một lịch trình có sẵn, chương trình được sắp xếp, một thời khóa biểu không đổi.

Chúng ta dùng thì hiện tại đơn khi: bắt gặp những trạng từ chỉ tần suất như: everyday, every morning/night, often, usually, always, sometimes, weekly,…

Ví dụ: Cats show their love every day.

hien-tai-don

Công thức với động từ thường:

Dạng khẳng định:

S (chủ ngữ) + V (động từ kèm đuôi s/es) + Object (mệnh đề hoặc trạng từ)

Lưu ý: Nếu chủ ngữ S là số ít thì động từ V có đuôi thêm “s” hoặc “es”, còn nếu S là số nhiều thì nguyên mẫu:

  • Số ít gồm: She, he, it, chủ từ chỉ một sự vật hay sự việc – Ví dụ: “She usually plays volleyball.” hoặc “He goes swimming.”.
  • Số nhiều gồm: They, we, chủ từ chỉ nhiều hay nhóm sự vật  – Ví dụ: “We love spending time together.” hoặc “Birds fly on the sky every morning.”

Dạng phủ định và nghi vấn:

S + do/does not + Vo + Object

  • Does not = Doesn’t và “Do not = Don’t.
  • Vo là động từ nguyên mẫu.
  • Nếu S là số ít thì mượn trợ động từ “does” còn số nhiều thì dùng “do”, ví dụ: “He does not speak English everyday.” hoặc “They do not like him”.

Do/Does + S + Vo + Object ?

  • Vo nguyên mẫu
  • Tương tự, nếu S là số ít thì mượn trợ động từ “does” còn số nhiều thì dùng “do”, ví dụ: “Does he speak English?” hoặc “Do they like him?”.

Công thức với động từ to-be ( am/ is/ are):

Khẳng định: S + am/is/are + Object.

Phủ định: S + am/is/are not + Object.

Nghi vấn: Am/is/are + S + Object ?

Cũng giống như động từ thường, chúng ta cần phân biệt chủ từ S xem là số ít hoặc số nhiều, cụ thể:

  • He/ she/ it thì đi với “is” – Ví dụ: “She is a doctor”, “He is not (isn’t) a good husband”, “Is it your pencil?”;
  • I thì đi “am” – Ví dụ: “I am (I’m) yours”.
  • They/ you và số nhiều thì đi với “are” – Ví dụ: “Are you okay?”, “These cats are so cute!”.

Luyện tập thì Hiện tại đơn

Chọn động từ đúng cho các câu sau

  1. They never drink/ drinks beer.
  2. My dad is a driver. He always wear/ wears a white coat.
  3. Police catch/ catches robbers.
  4. She have/ has a pen.
  5. Lucy go/ goes window-shopping seven times a month.
  6. Han is a teacher. She teach/ teaches students.
  7. Manny usually watch/ watches TV before going to bed.

Xem thêm: Thì Hiện tại đơn (Simple Present Tense) – công thức, cách dùng và bài tập

Viết dưới dạng phủ định các câu sau

  1. Sandy does the housework every Thursday. – Sandy _____________ the housework every Thursday.
  2. We take photos. – We ______________ photos.
  3. The children are at home. – The children ___________ at home.
  4. He listens to the radio every evening. – She ___________ to the radio every evening.
  5. The dog runs after the cat. – The dog __________ after the cat.
  6. The boys have two rabbits. – The boys ___________ two rabbits.
  7. Simon can read English books. – Simon ___________ read English books.
  8. She feeds the animals. – She __________________ the animals.
  9. Annie is the best singer in our school. – Annie __________ the best singer of our school.

Chia động từ phù hợp

  1. Charlie…………………………..eggs. (not eat)
  2. Johny …………………………… usually ………………………….. the trees. (not water)
  3. My mom always …………………………..delicious meals. (make)
  4. ………………………….. Minh and Hoa ………………………….. to work by bus every day? (go)
  5. They ………………………….. out once a month. (eat)
  6. ………………………….. your parents …………………………..with your decision? (agree)
  7. Where……………………..he………………………from? (come)
  8. Susie…………………………. shopping every week. (go)
  9. Where ………………………….. your father …………………………..? (work)
  10. Who …………………………..the washing in your house? (do)

Hoàn thành câu thì hiện tại đơn nâng cao

Bấm vào “Start”, kéo thả từ phù hợp vào ô trong giao diện trò chơi:

Trắc nghiệm thì hiện tại đơn

1. When we ________ on vacation, we never fly.

 are

 go

 went

2. That dog always ________ with his head against the wall.

 goes

 bark

 sleeps

3. I ________ four languages, but I love Italian above all.

 talk

 speak

 talks

4. She ________ to disco music, only tango.

 no listen

 doesn’t like

5. She ________ in Florida but prefers California.

 lives

 goes

 arrives

6. We don’t ________ which airport the plane goes from.

 know

 think

 like

7. My girlfriend ________ her eyes when there’s a horror movie on TV.

 open

 shut

 closes

8. Kathy always ________ about the boss. She hates her job!

 says

 tells

 complains

 doesn’t dance

Viết câu hoàn chỉnh

1. she/ not/ sleep late on weekends =>________

2. we/ not/ believe/ ghost=>________

3. you/ understand the question? =>________

4. they/ not/ work late on Fridays  =>________

5. David/ want some coffee? =>________

6. she/ have three daughters =>________

7. when/ she/ go to her Chinese class? =>________

8. why/ I/ have to clean up? =>________

Nhìn ảnh đoán động từ

Nhấn “Play” để làm bài:

Đây là những bài tập bổ ích về thì Hiện tại đơn mà các bạn có thể thực hành, Jes mong giúp đỡ được các bạn phần nào cũng như hãy chờ đón những phần sau về bàn tập tiếng Anh về các thì bổ ích nhé!

Xem thêm: Tổng hợp 12 thì trong tiếng Anh đầy đủ và mới nhất

HQ.

LEAVE A REPLY