Quá khứ của have là gì?

0
590
Quá khứ của have là gì?

Quá khứ và quá khứ phân từ của động từ bất quy tắc have là giống nhau. Muốn biết chi tiết cụ thể thì theo dõi bài viết dưới đây nhé!

1. Quá khứ của have là gì?

V2, V3 là cách viết trong tiếng Việt của Past và Past participle – quá khứ và quá khứ phân từ của các động từ trong tiếng Anh.

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của have được viết như bảng dưới đây:

Root Past Past Participle
Have Had Had

2. Cách phát âm của từ have trong tiếng Anh

Vì sự khác biệt của dạng từ trong hiện tại và quá khứ nên cũng có hai cách phát âm tương ứng như sau:

  • Hiện tại: have: /həv/
  • Quá khứ: had: /həd/

3. Một số động từ bất quy tắc phổ biến khác

Động từ nguyên mẫu Quá khứ đơn Quá khứ phân từ  Nghĩa của động từ
awake awoke awoken đánh thức, thức
be was/were been thì, là, bị, ở
become became become trở nên
beat beat beaten đập, nện
begin began begun bắt đầu
blow blew blown thổi
break broke broken đập vỡ
come came come đến, tới
cost cost cost trị giá, giá, gây tổn thất
cut cut cắt
can could có thể
deal dealt dealt chia (bài)
daydream daydreamd/daydreamt daydreamd/daydreamt mơ, tưởng
do did done làm, thực hiện
draw drew drawn vẽ, kéo
drink drank drunk uống
drive drove driven lái xe
feel felt felt sờ, thấy, cảm thấy
fight fought fought chiến đấu, đánh nhau
find found found tìm thấy, bắt được
fly flew flown bay
fall fell fallen ngã, rơi
feed fed fed cho ăn
get got got/gotten có được
give gave given cho
go wen gone đi
hang hung hung móc lên, treo lên
have had had
hear heard heard nghe
keep kept kept giữ
kneel knelt/kneeled knelt/kneeled quỳ
knit knit/knitted knit/knitted đan
know knew known biết, quen biết
lay laid laid đặt, để
lead led led dẫn dắt, lãnh đạo
lean leaned/leant leaned/leant dựa, tựa
make made made chế tạo, sản xuất
mean meant meant có nghĩa là
meet met met gặp mặt
outlie outlied outlied nói dối
output output output cho ra (dữ kiện)
prove proved proven/proved chứng minh (tỏ)
put put put đặt; để
quit quit quit bỏ
read read read đọc
remake remade remade làm lại; chế tạo lại
rend rent rent toạc ra; xé
repay repaid repaid hoàn tiền lại
ride rode ridden cưỡi
ring rang rung rung chuông
rise rose risen đứng dậy; mọc
run ran run chạy
saw sawed sawn cưa
say said said nói
see saw seen nhìn thấy
seek sought sought tìm kiếm
sell sold sold bán
send sent sent gửi
set set set đặt, thiết lập
upset upset upset đánh đổ; lật đổ
wake woke/waked woken/waked thức giấc
wet wet/wetted wet/wetted làm ướt
win won won thắng; chiến thắng
wind wound wound quấn
withdraw withdrew withdrawn rút lui

Trên đây là những thông tin liên quan để giải đáp thắc mắc quá khứ của have là gì. Hi vọng sẽ giúp ích cho bạn trong học tập cũng như trong công việc.

Xem thêm: Bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh đầy đủ và mới nhất