Bài tập Tiếng Anh thì hiện tại hoàn thành

0
1328
hien-tai-hoan-thanh

Trên đời này, mỗi người đều có một mục tiêu để hoàn thành, kể cả thì hiện tại cũng vậy. Sẽ thật thú vị khi được tìm hiểu và có kiến thức sâu về thì hiện tại hoàn thành đấy, vậy nên hãy cũng Jes xem qua bài viết dưới đây nhé!

Công thức

Hiện tại hoàn thành trong tiếng Anh gọi là Present Perfect tense, có cấu trúc ở cả 3 dạng:

Khẳng định: S + has/have + V3 hoặc V-ed + Object/adv

Phủ định: S + has/have not + V3 hoặc V-ed + Object/adv

Nghi vấn: Have/Has + S + V3 hoặc V-ed + Object/adv ?

Trong đó:

  • Chủ từ S cần được phân biệt:
    • Số ít gồm He, she, it, một sự vật thì dùng “has”;
    • Số nhiều gồm They, we, you, I và sự vật số lượng lớn thì đi kèm “have”;
  • Động từ trong hiện tại hoàn thành khá tương tự với quá khứ đơn, nhưng lại khác loại:
    • V-ed là động từ có quy tắc, thêm “ed” vào cuối từ của nó;
    • V3 là động từ của quá khứ phân từ hiểu nôm na là dạng quá khứ của quá khứ, chẳng hạn như: Go (Vo) -> Went (V2) -> Gone (V3); Do -> Did -> Done;… Có thể xem thêm ở bài viết này của Jes: https://jes.edu.vn/bang-dong-tu-bat-quy-tac-tieng-anh-day-du-nhat
  • S+have/has = S’ve hoặc S’s – ví dụ: We have = We’ve hay She has = She’s
  • Has not = Hasn’t và Have not = Haven’t
  • Đối với động từ to-be, chúng ta sẽ biến đổi thành: S + have/has + been + Object/adv – Ví dụ: I have been in London since I was young.

Cách dùng và những dấu nhận biết

Dùng khi Ví dụ
Mô tả, nói về một hành động đã và đang làm cho tới thời điểm hiện tại mà không biết thời gian cụ thể lúc xảy ra. She has lost her notebook.

-> Cô ấy đã làm mất tập viết của cổ.

Hành động đã bắt đầu ở quá khứ và vẫn đang tiếp tục ở hiện tại.

Từ nhận biết:

  • For + thời gian đếm được (for 5 days, for a month, for many years, …): Thể hiện sự việc ấy đã diễn ra trong bao lâu.
  • Since + thời điểm nào đó trong quá khứ, mệnh đề quá khứ (since they moved to the city, since 2 years ago…): Thể hiện sự việc ấy đã diễn ra từ khi nào.
1. My mother has watched this Indian series film for 2 years.

-> Mẹ tôi xem bộ phim Ấn Độ này được 2 năm rồi.

2. She and her friend have been together since they were kids.

-> Cô ấy và bạn của cổ đã ở bên nhau từ khi họ còn là những đứa trẻ.

Được áp dụng để nói về các sự việc vừa mới xảy ra với hậu quả của việc đó vẫn còn ảnh hưởng đến hiện tại. Cấu trúc:

Mệnh đề hiện tại hoàn thành + “so” (vì vậy) hoặc “therefore” + Mệnh đề hiện tại đơn.

 

1. I have broken my phone so I don’t know what time it is.

-> Tôi đã làm hư đồng hồ của mình vì vậy mà tôi không thể biết được mấy giờ rồi.

2. The heavy rain has come therefore we cannot go out anymore.

-> Cơn mưa nặng hạt đã kéo đến vì thế mà chúng tôi không thể ra ngoài được nữa luôn.

Đề cập sự việc mới, đã rồi, hoặc chưa xảy ra gần đây với cấu trúc:

S+ have/has + just/ already/ yet + V3/ed

1. The cat has just fell out of my bed.

-> Bà mèo vừa té khỏi giường tôi.

2. Our children have already fell asleep.

-> Các con của chúng tôi mới đây đã buồn ngủ rồi.

3. My dog has yet arrived although it has been already midnight.

-> Chú chó của tôi vẫn chưa đến nơi dù đã nửa đêm rồi.

Dùng khi nói về trải nghiệm hay kinh nghiệm, thường. Gồm từ nhận biết:

  • Have/has “ever” + V3/ed: đã từng rồi
  • Have/has “never” + V3/ed: chưa từng
I have ever/never been there before

-> Tôi đã từng/ chưa từng ở đây lúc trước.

Nói về những sự việc đã từng xảy ra và lặp lại nhiều lần trong quá khứ. They have mentioned it to him on several occasions over the last five months.

-> Trong suốt 5 tháng qua, hđã nhắc về việc này với anh ấy quá nhiều lần rồi.

 

hien-tai-hoan-thanh

Xem thêm: Thì hiện tại hoàn thành trong tiếng Anh – công thức, cách dùng và bài tập

Bài tập củng cố thì hiện tại hoàn thành

Chia động từ trong ngoặc có sẵn

  1. The school (not/ start)…………..yet.
  2. They (buy)…………..a new lamp.
  3. No, he (have/ not)…………..the time yet.
  4. Where (be/ you)?
  5. He (write)…………..five letters.
  6. Mr. Bean (not/ see)…………..him for a long time.
  7. I have not worked today.
  8. (be/ you)…………..at school?
  9. (speak/ he)…………..to his boss?
  10. We (not/ plan)…………..our holiday yet.

Viết lại câu theo thì hiện tại hoàn thành

  1. She started driving 1 month ago.

=> She has………………………………………………………………………………..

2. I haven’t seen him for 8 days.

=> The last……………………………………………………………………………………..

3. We began eating when it started to rain.

=> We have…………………………………………………………………………………

4. They haven’t taken a bath since Monday.

=> It is……………………………………………………………………………………….

5. I last had my hair cut when I left her.

=> I haven’t…………………………………………………………………………………

6. The last time she kissed me was 5 months ago.

=> She has not………………………………………………………………………………

7. This is the first time he went abroad.

=> He hasn’t……………………………………………………………………..

8. When did you have it?

=> How long…………………………………………………………………….?

9. This is the first time I had such a delicious meal.

=> I haven’t……………………………………………………………………………………

10. It is a long time since we last met.

=> We haven’t…………………………………………………………………………………..

Trắc nghiệm

1. Prices ________ in 1995 but then _____ in 1996.

A) rised _ falled

B) rose _ fell

C) have risen _ have fallen

D) rose _ have fallen

2. _____________ in England?

A) Did you ever worked

B) Have you ever worked

C) Worked you

D) Didn’t you have worked

3. When ____________ the school?

A) have you joined

B) did you joined

C) did you join

D) have you ever joined

4. That’s the best speech _________

B) I never heard

B) I didn’t hear

C) I used to hear

D) I’ve ever heard

5. ______ to him last week.

A) I spoke

B) I’ve already spoken

C) I didn’t spoke

D) I speaked

6. I can’t believe that ________________ the news.

A) you haven’t read

B) you didn’t read

C) you don’t read

D) you read not.

7. _____a contract last year and it is still valid.

A) We have signed

B) We signed

C) We haven’t signed

D) We have sign

8. ______ from a business trip to France.

A) I come back

B) I came back

C) I never came back

D) I’ve just come back

9. You ____________ to a word ____________

A) listened _ I haven’t said

B) didn’t listen _ I say

C) listened _ saying

D) haven’t listened _ I’ve said back

10. He’s the most difficult housemate _____________________

A) I never dealt with.

B) I never had to deal with.

C) I’ve ever had to deal with.

D) I’ve never had to deal with

Phân biệt thì Hiện tại hoàn thành và Qúa khứ đơn

Vì một số lỗi kỹ thuật, các bạn vui lòng “F5” hoặc refresh lại trang để thực hành trên game dưới đây nhé!

Hi vọng phần bài tập về thì hiện tại hoàn thành trên giúp ích cho các bạn trong việc học cũng như công việc.

Xem thêm: 12 thì trong tiếng Anh – công thức, cách dùng và dấu hiệu nhận biết