Quá khứ của Grind là gì?

0
2956
Quá khứ của Grind

Động từ Grind là động từ được sử dụng rất nhiều trong giao tiếp, trong học tập, trong các bài kiểm tra,…. Đồng thời Grind còn là một động từ bất quy tắc rất thường gặp và không tuân theo quy tắc thông thường khi chia thì. Vậy quá khứ của Grind là gì? Chia thì với động từ Grind sao cho đúng? Mọi thắc mắc đều được chúng tôi giải đáp trong bài viết dưới đây.

Quá khứ của động từ Grind là gì?

Động từ Quá khứ đơn Quá khứ phân từ Nghĩa của động từ
grind ground ground xay nhỏ

Ví dụ:

  • Shall I grind a little black pepper over your salad?
  • He ground down the sharp metal edges to make them smooth.

Một số động từ bất quy tắc tương tự với Grind

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Bind Bound Bound
Find Found Found
Wind Wound Wound

Quá khứ của Grind là gì

Cách chia động từ với Grind

Bảng chia động từ
Số Số it Số nhiều
Ngôi I You He/She/It We You They
Hiện tại đơn grind grind grinds grind grind grind
Hiện tại tiếp diễn am grinding are grinding is grinding are grinding are grinding are grinding
Quá khứ đơn ground ground ground ground ground ground
Quá khứ tiếp diễn was grinding were grinding was grinding were grinding were grinding were grinding
Hiện tại hoàn thành have ground have ground has ground have ground have ground have ground
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn have been grinding have been grinding has been grinding have been grinding have been grinding have been grinding
Quá khứ hoàn thành had ground had ground had ground had ground had ground had ground
QK hoàn thành Tiếp diễn had been grinding had been grinding had been grinding had been grinding had been grinding had been grinding
Tương Lai will grind will grind will grind will grind will grind will grind
TL Tiếp Diễn will be grinding will be grinding will be grinding will be grinding will be grinding will be grinding
Tương Lai hoàn thành will have ground will have ground will have ground will have ground will have ground will have ground
TL HT Tiếp Diễn will have been grinding will have been grinding will have been grinding will have been grinding will have been grinding will have been grinding
Điều Kiện Cách Hiện Tại would grind would grind would grind would grind would grind would grind
Conditional Perfect would have ground would have ground would have ground would have ground would have ground would have ground
Conditional Present Progressive would be grinding would be grinding would be grinding would be grinding would be grinding would be grinding
Conditional Perfect Progressive would have been grinding would have been grinding would have been grinding would have been grinding would have been grinding would have been grinding
Present Subjunctive grind grind grind grind grind grind
Past Subjunctive ground ground ground ground ground ground
Past Perfect Subjunctive had ground had ground had ground had ground had ground had ground
Imperative grind Let′s grind grind

XEM THÊM: 12 thì trong tiếng Anh cập nhật mới nhất 

5/5 - (100 bình chọn)