Quá khứ của Fly là gì?

0
1180
Quá khứ của Fly

Fly là một trong những động từ được sử dụng rất phổ biến trong các bài kiểm tra tiếng Anh cũng như trong giao tiếp hằng ngày. Đồng thời, vì là động từ bất quy tắc nên Fly không tuân theo nguyên tắc thông thường. Vậy quá khứ của Fly là gì? Làm sao để chia động từ với động từ Fly? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu trong bài viết dưới đây.

Quá khứ của động từ Fly là gì?

Quá khứ của Fly là:

Động từ Quá khứ đơn Quá khứ phân từ Nghĩa của động từ
fly flew flown bay

Ví dụ:

  • I often fly to Ho Chi Minh City => Tôi thường bay tới thành phố Hồ Chí Minh.
  • This door flew open. => Cửa này đã bị mở tung.
  • He has even flown with his girlfriend for 4 weeks. => Anh ấy bay cùng bạn gái anh ấy khoảng 4 tuần.

Quá khứ của Fly là gì?

Cách chia thì với động từ Fly

Bảng chia động từ
Số Số it Số nhiều
Ngôi I You He/She/It We You They
Hiện tại đơn fly fly flies fly fly fly
Hiện tại tiếp diễn am flying are flying is flying are flying are flying are flying
Quá khứ đơn flew flew flew flew flew flew
Quá khứ tiếp diễn was flying were flying was flying were flying were flying were flying
Hiện tại hoàn thành have flown have flown has flown have flown have flown have flown
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn have been flying have been flying has been flying have been flying have been flying have been flying
Quá khứ hoàn thành had flown had flown had flown had flown had flown had flown
QK hoàn thành Tiếp diễn had been flying had been flying had been flying had been flying had been flying had been flying
Tương Lai will fly will fly will fly will fly will fly will fly
TL Tiếp Diễn will be flying will be flying will be flying will be flying will be flying will be flying
Tương Lai hoàn thành will have flown will have flown will have flown will have flown will have flown will have flown
TL HT Tiếp Diễn will have been flying will have been flying will have been flying will have been flying will have been flying will have been flying
Điều Kiện Cách Hiện Tại would fly would fly would fly would fly would fly would fly
Conditional Perfect would have flown would have flown would have flown would have flown would have flown would have flown
Conditional Present Progressive would be flying would be flying would be flying would be flying would be flying would be flying
Conditional Perfect Progressive would have been flying would have been flying would have been flying would have been flying would have been flying would have been flying
Present Subjunctive fly fly fly fly fly fly
Past Subjunctive flew flew flew flew flew flew
Past Perfect Subjunctive had flown had flown had flown had flown had flown had flown
Imperative fly Let′s fly fly

Bạn có thể tìm hiểu về cách chia 12 thì trong tiếng Anh để cập nhật thêm những kiến thức cần thiết nhé.