Quá khứ của Break là gì?

0
2789
Quá khứ của Break

Động từ Break là một trong những động từ được sử dụng trong giao tiếp hằng ngày, đồng thời xuất hiện rất nhiều trong các bài kiểm tra tiếng Anh, IELTS, TOEIC,…. Vì đây là một động từ bất quy tắc nên có các quy tắc khác so với động từ thường. Vậy quá khứ của Break là gì? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu cụ thể hơn trong bài viết dưới đây.

Quá khứ của động từ Break là gì?

Quá khứ của Break là:

Động từ Quá khứ đơn Quá khứ phân từ Nghĩa của động từ
break broke broken bị vỡ/gãy/đứt, làm vỡ/gãy/đứt

Ví dụ:

  • The enemy were unable to break the code
  • She laughed and that broke the tension
  • I think I’ve broken your phone.

Những động từ bất quy tắc tương tự Break

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Awake Awoke Awoken
Choose Chose Chosen
Freeze Froze Frozen
Speak Spoke Spoken
Steal Stole Stolen
Tread Trod Trodden
Wake Woke Woken
Weave Wove Woven

Quá khứ của Break là gì

Cách chia thì động từ Break

Bảng chia động từ
Số Số it Số nhiều
Ngôi I You He/She/It We You They
Hiện tại đơn break break breaks break break break
Hiện tại tiếp diễn am breaking are breaking is breaking are breaking are breaking are breaking
Quá khứ đơn broke broke broke broke broke broke
Quá khứ tiếp diễn was breaking were breaking was breaking were breaking were breaking were breaking
Hiện tại hoàn thành have broken have broken has broken have broken have broken have broken
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn have been breaking have been breaking has been breaking have been breaking have been breaking have been breaking
Quá khứ hoàn thành had broken had broken had broken had broken had broken had broken
QK hoàn thành Tiếp diễn had been breaking had been breaking had been breaking had been breaking had been breaking had been breaking
Tương Lai will break will break will break will break will break will break
TL Tiếp Diễn will be breaking will be breaking will be breaking will be breaking will be breaking will be breaking
Tương Lai hoàn thành will have broken will have broken will have broken will have broken will have broken will have broken
TL HT Tiếp Diễn will have been breaking will have been breaking will have been breaking will have been breaking will have been breaking will have been breaking
Điều Kiện Cách Hiện Tại would break would break would break would break would break would break
Conditional Perfect would have broken would have broken would have broken would have broken would have broken would have broken
Conditional Present Progressive would be breaking would be breaking would be breaking would be breaking would be breaking would be breaking
Conditional Perfect Progressive would have been breaking would have been breaking would have been breaking would have been breaking would have been breaking would have been breaking
Present Subjunctive break break break break break break
Past Subjunctive broke broke broke broke broke broke
Past Perfect Subjunctive had broken had broken had broken had broken had broken had broken
Imperative break Let′s break break

XEM THÊM: 12 thì trong tiếng Anh bạn cần biết