Home Học tiếng Anh Quá khứ phân từ của Spend là gì? V1, V2, V3 của Spend chính xác nhất

Quá khứ phân từ của Spend là gì? V1, V2, V3 của Spend chính xác nhất

Quá khứ phân từ của Spend là gì? V1, V2, V3 của Spend chính xác nhất

Spend là một trong những động từ thường gặp trong các bài kiểm tra tiếng Anh cũng như trong giao tiếp hằng ngày. Đồng thời, vì là động từ bất quy tắc nên Spend không tuân theo các nguyên tắc thông thường. Vậy quá khứ của Spend là gì? Làm sao để chia động từ với động từ Spend theo các thì trong tiếng Anh? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu trong bài viết dưới đây.

Động từ bất quy tắc của Spend

Động từ (V1)Quá khứ đơn (V2)Quá khứ phân từ (V3)Nghĩa của động từ
spendspentspenttiêu tiền

Ví dụ:

  • She spends a lot of money on clothes.
  • We spent a fortune when we were in New York.

Cách chia động từ Spend trong các thì

SốSố ítSố nhiều
NgôiIYouHe/She/ItWeThey
Hiện tại đơnspendspendspendsspendspend
Hiện tại tiếp diễnam spendingare spendingis spendingare spendingare spending
Hiện tại hoàn thànhhave spenthave spenthas spenthave spenthave spent
Hiện tại hoàn thành tiếp diễnhave been spendinghave been spendinghas been spendinghave been spendinghave been spending
Quá khứ đơnspentspentspentspentspent
Quá khứ tiếp diễnwas spendingwere spendingwas spendingwere spendingwere spending
Quá khứ hoàn thànhhad spenthad spenthad spenthad spenthad spent
QK hoàn thành Tiếp diễnhad been spendinghad been spendinghad been spendinghad been spendinghad been spending
Tương lai đơnwill spendwill spendwill spendwill spendwill spend
Tương lai tiếp diễnwill be spendingwill be spendingwill be spendingwill be spendingwill be spending
Tương lai hoàn thànhwill have spentwill have spentwill have spentwill have spentwill have spent
Tương lai hoàn thành tiếp diễnwill have been spendingwill have been spendingwill have been spendingwill have been spendingwill have been spending
Điều kiện ở hiện tạiwould spendwould spendwould spendwould spendwould spend
Conditional Perfectwould have spentwould have spentwould have spentwould have spentwould have spent
Conditional Present Progressivewould be spendingwould be spendingwould be spendingwould be spendingwould be spending
Conditional Perfect Progressivewould have been spendingwould have been spendingwould have been spendingwould have been spendingwould have been spending
Hiện tại giả địnhspendspendspendspendspend
Quá khứ giả địnhspentspentspentspentspent
Quá khứ hoàn thành giả địnhhad spenthad spenthad spenthad spenthad spent
Câu mệnh lệnhspendLet′s spendspend
Danh động từspendingspendingspendingspendingspending

Xem thêm: Bảng động từ bất quy tắc đầy đủ

Bài tập về quá khứ của Spend có đáp án

Bài tập 1: Hãy chia đúng dạng động từ của spend trong các câu sau

1. I usually ……… my weekends relaxing at home.

2. She ……… a lot of money on clothes.

3. They ……… their vacation traveling around Europe.

4. We ……… a great time at the party last night.

5. He ……… too much time playing video games.

Bài tập 2: Chọn đáp án đúng để hoàn thành các câu sau 

1. She ……… all her money on shopping.

a) spent

b) spends

c) spending

d) spend

2. How much time do you ……… studying every day?

a) spend

b) spends

c) spending

d) spent

3. They ……… their vacation in Hawaii.

a) spent

b) spends

c) spending

d) spend

4. We usually ……… the weekends with family.

a) spent

b) spends

c) spending

d) spend

5. He ……… a lot of effort into his work.

a) spent

b) spends

c) spending

d) spend

Bài tập 3: Chia động từ dạng đúng của động từ spend trong đoạn văn sau 

I love to (1)……… my free time doing things I enjoy. On weekdays, I usually (2)……… most of my time at work, but on weekends, I try to (3)……… time with my family and friends. Last Sunday, we (4)……… the day at the beach,(5) ………hours swimming and sunbathing. It was a wonderful way to (6)………the weekend.

Bài tập 4: Sắp xếp lại từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh 

1. usually / spend / my / weekends / I / shopping / on /.

2. spend / lot / time / she / a / of / studying /.

3. vacation /their / in spent / they / / Italy /.

4. together / spend / time / family / we / a / lot / with / our /.

5. too / much / I / spend / time / watching / TV /.

ĐÁP ÁN

Bài tập 1

1. I usually spend my weekends relaxing at home.

2. She spends a lot of money on clothes.

3. They spent their vacation traveling around Europe.

4. We spent a great time at the party last night.

5. He spends too much time playing video games.

Bài tập 2

1. She spent all her money on shopping. (a) spent

2. How much time do you spend studying every day? (a) spend

3. They spent their vacation in Hawaii. (a) spent

4. We usually spend the weekends with family. (d) spend

5. He spends a lot of effort into his work. (b) spends

Bài tập 3

1. spend

2. spend

3. spend

4. spent

5. spending

6. spend

Bài tập 4

1. I usually spend my weekends shopping.

2. She spends a lot of time studying.

3. They spent their vacation in Italy.

4. We spend a lot of time together with our family.

5. I spend too much time watching TV.

Từ những thông tin mà mình chia sẻ trên đây, chắc hẳn bạn đọc đã tìm được câu trả lời cho thắc mắc quá khứ của Spend là gì rồi phải không nào? Động từ bất quy tắc trong tiếng Anh tương đối nhiều, nên bạn cần chọn lọc ra những từ thông dụng để học, và trong đó có từ send. Chúc các bạn học tốt.

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM