Quá khứ của Show là gì?

0
1567
Quá khứ của Show

Động từ bất quy tắc là động từ không tuân theo những quy tắc chia thì thông thường. Và Show là một trong những động từ thường gặp trong giao tiếp, trong các bài kiểm tra,…. Vậy quá khứ của Show là gì? Làm sao để chia động từ với động từ Show? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu trong bài viết dưới đây.

Động từ bất quy tắc – Show

Quá khứ của Show là:

Động từ Quá khứ đơn Quá khứ phân từ Nghĩa của động từ
show showed showed, shown chỉ rõ; chứng minh điều gì

Ví dụ:

  • Let me show you this new book I’ve just bought.
  • The company showed a loss of $2 million last year.
  • She has shown herself (to be) a highly competent manager.

Những động từ bất quy tắc tương tự với Show

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Saw  Sawed Sawed/Sawn
Mow Mowed  Mown
Sew Sewed Sewn/Sewed
Sow Sowed Sown

Quá khứ của Show là gì

Chia động từ với động từ Show

Bảng chia động từ
Số Số it Số nhiều
Ngôi I You He/She/It We You They
Hiện tại đơn show show shows show show show
Hiện tại tiếp diễn am showing are showing is showing are showing are showing are showing
Quá khứ đơn showed showed showed showed showed showed
Quá khứ tiếp diễn was showing were showing was showing were showing were showing were showing
Hiện tại hoàn thành have shown have shown has shown have shown have shown have shown
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn have been showing have been showing has been showing have been showing have been showing have been showing
Quá khứ hoàn thành had shown had shown had shown had shown had shown had shown
QK hoàn thành Tiếp diễn had been showing had been showing had been showing had been showing had been showing had been showing
Tương Lai will show will show will show will show will show will show
TL Tiếp Diễn will be showing will be showing will be showing will be showing will be showing will be showing
Tương Lai hoàn thành will have shown will have shown will have shown will have shown will have shown will have shown
TL HT Tiếp Diễn will have been showing will have been showing will have been showing will have been showing will have been showing will have been showing
Điều Kiện Cách Hiện Tại would show would show would show would show would show would show
Conditional Perfect would have shown would have shown would have shown would have shown would have shown would have shown
Conditional Present Progressive would be showing would be showing would be showing would be showing would be showing would be showing
Conditional Perfect Progressive would have been showing would have been showing would have been showing would have been showing would have been showing would have been showing
Present Subjunctive show show show show show show
Past Subjunctive showed showed showed showed showed showed
Past Perfect Subjunctive had shown had shown had shown had shown had shown had shown
Imperative show Let′s show show

XEM THÊM: Bảng động từ bất quy tắc