Quá khứ của Quit là gì?

0
636
Quá khứ của Quit

V2, V3 là cách viết trong tiếng Việt của Past và Past participle – quá khứ và quá khứ phân từ của các động từ trong tiếng Anh. Vậy quá khứ của động từ Quit là gì? Hãy cùng tìm hiểu ngay dưới đây.

V3 của Quit là gì?

Động từ Quá khứ đơn Quá khứ phân từ Nghĩa của động từ
Quit Quit/Quitted Quit/Quitted nghỉ, bỏ (học, làm việc…)

Ví dụ:

  • Would you quit your job if you inherited lots of money?
  • Mr. Turner quit his job as a loan officer to take up dairy farming.

Động từ bất quy tắc tương tự với Quit

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Bet Bet Bet
Bid Bid/Bade Bid/Bidden
Broadcast Broadcast/Broadcasted Broadcast/Broadcasted
Burst Burst Burst
Bust Bust Bust
Forecast Forecast/Forecasted Forecast/Forecasted
Spread Spread Spread
Sublet Sublet Sublet
Cast Cast Cast
Cost Cost Cost
Cut Cut Cut
Fit Fit/Fitted Fit/Fitted
Sweat Sweat/Sweated Sweat/Sweated
Thrust Thrust Thrust
Upset Upset Upset
Wed Wed/Wedded Wed/Wedded
Wet Wet/Wetted Wet/Wetted

XEM THÊM: Động từ bất quy tắc thông dụng nhất