Quá khứ của Fit là gì?

0
138
Quá khứ của FIT

Động từ Fit là động từ được sử dụng rất nhiều trong giao tiếp, trong học tập, trong các bài kiểm tra,…. Đồng thời Fit còn là một động từ bất quy tắc rất thường gặp và không tuân theo quy tắc thông thường khi chia thì. Vậy quá khứ của Fit là gì? Chia thì với động từ Fit sao cho đúng? Mọi thắc mắc đều được chúng tôi giải đáp trong bài viết dưới đây.

Quá khứ của động từ Fit là gì?

Quá khứ của Fit là:

Động từ Quá khứ đơn Quá khứ phân từ Nghĩa của động từ
fit fit/fitted fit/fitted bám, bám sát

Ví dụ:

  • That jacket fits you perfectly.
  • Their new car barely fitted into the garage.

Những động từ bất quy tắc cùng quy tắc với Fit

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Bet Bet Bet
Bid Bid/Bade Bid/Bidden
Broadcast Broadcast/Broadcasted Broadcast/Broadcasted
Burst Burst Burst
Bust Bust Bust
Cast Cast Cast
Cost Cost Cost
Cut Cut Cut
Forecast Forecast/Forecasted Forecast/Forecasted
Hit Hit Hit
Hurt Hurt Hurt
Input Input/Inputted Input/Inputted
Knit Knit/Knitted Knit/Knitted
Let Let Let
Miswed Miswed/Miswedded Miswed/Miswedded
Preset Preset Preset
Put Put Put
Quit Quit Quit
Read Read Read
Rid Rid/Ridded Rid/Ridded
Set Set Set
Shed Shed Shed
Shut Shut Shut
Slit Slit Slit
Split Split Split
Spread Spread Spread
Sublet Sublet Sublet
Sweat Sweat/Sweated Sweat/Sweated
Thrust Thrust Thrust
Upset Upset Upset
Wed Wed/Wedded Wed/Wedded
Wet Wet/Wetted Wet/Wetted

Quá khứ của Fit là gì?

Cách chia thì với động từ Fit

Bảng chia động từ
Số Số it Số nhiều
Ngôi I You He/She/It We You They
Hiện tại đơn fit fit fits fit fit fit
Hiện tại tiếp diễn am fitting are fitting is fitting are fitting are fitting are fitting
Quá khứ đơn fitted fitted fitted fitted fitted fitted
Quá khứ tiếp diễn was fitting were fitting was fitting were fitting were fitting were fitting
Hiện tại hoàn thành have fitted have fitted has fitted have fitted have fitted have fitted
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn have been fitting have been fitting has been fitting have been fitting have been fitting have been fitting
Quá khứ hoàn thành had fitted had fitted had fitted had fitted had fitted had fitted
QK hoàn thành Tiếp diễn had been fitting had been fitting had been fitting had been fitting had been fitting had been fitting
Tương Lai will fit will fit will fit will fit will fit will fit
TL Tiếp Diễn will be fitting will be fitting will be fitting will be fitting will be fitting will be fitting
Tương Lai hoàn thành will have fitted will have fitted will have fitted will have fitted will have fitted will have fitted
TL HT Tiếp Diễn will have been fitting will have been fitting will have been fitting will have been fitting will have been fitting will have been fitting
Điều Kiện Cách Hiện Tại would fit would fit would fit would fit would fit would fit
Conditional Perfect would have fitted would have fitted would have fitted would have fitted would have fitted would have fitted
Conditional Present Progressive would be fitting would be fitting would be fitting would be fitting would be fitting would be fitting
Conditional Perfect Progressive would have been fitting would have been fitting would have been fitting would have been fitting would have been fitting would have been fitting
Present Subjunctive fit fit fit fit fit fit
Past Subjunctive fitted fitted fitted fitted fitted fitted
Past Perfect Subjunctive had fitted had fitted had fitted had fitted had fitted had fitted
Imperative fit Let′s fit fit

Bạn có thể tìm hiểu thêm bài viết 12 thì trong tiếng Anh để cập nhật thêm về những công thức, cách nhận biết mới nhất.