Quá khứ của Feed là gì?

0
1871
Quá khứ của Feed

Cling là một trong những động từ được sử dụng rất phổ biến trong các bài kiểm tra tiếng Anh cũng như trong giao tiếp hằng ngày. Đồng thời, vì là động từ bất quy tắc nên Cling không tuân theo nguyên tắc thông thường. Vậy quá khứ của Cling là gì? Làm sao để chia động từ với động từ Cling ? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu trong bài viết dưới đây.

Quá khứ của động từ Feed là gì?

Động từ Quá khứ đơn Quá khứ phân từ Nghĩa của động từ
feed fed fed cho người/loài vật ăn

Ví dụ:

  • I usually feed the neighbour’s cat while she’s away.
  • The horse rasped my hand with his tongue as I fed him the apple.

Một số động từ bất quy tắc tương tự với Feed

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Bleed Bled Bled
Breed Bred Bred
Feel Felt Felt
Meet Met Met
Speed Sped/Speeded Sped/Speeded

Quá khứ của Feed là gì

Cách chia thì với động từ Feed

Bảng chia động từ
Số Số it Số nhiều
Ngôi I You He/She/It We You They
Hiện tại đơn feed feed feeds feed feed feed
Hiện tại tiếp diễn am feeding are feeding is feeding are feeding are feeding are feeding
Quá khứ đơn fed fed fed fed fed fed
Quá khứ tiếp diễn was feeding were feeding was feeding were feeding were feeding were feeding
Hiện tại hoàn thành have fed have fed has fed have fed have fed have fed
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn have been feeding have been feeding has been feeding have been feeding have been feeding have been feeding
Quá khứ hoàn thành had fed had fed had fed had fed had fed had fed
QK hoàn thành Tiếp diễn had been feeding had been feeding had been feeding had been feeding had been feeding had been feeding
Tương Lai will feed will feed will feed will feed will feed will feed
TL Tiếp Diễn will be feeding will be feeding will be feeding will be feeding will be feeding will be feeding
Tương Lai hoàn thành will have fed will have fed will have fed will have fed will have fed will have fed
TL HT Tiếp Diễn will have been feeding will have been feeding will have been feeding will have been feeding will have been feeding will have been feeding
Điều Kiện Cách Hiện Tại would feed would feed would feed would feed would feed would feed
Conditional Perfect would have fed would have fed would have fed would have fed would have fed would have fed
Conditional Present Progressive would be feeding would be feeding would be feeding would be feeding would be feeding would be feeding
Conditional Perfect Progressive would have been feeding would have been feeding would have been feeding would have been feeding would have been feeding would have been feeding
Present Subjunctive feed feed feed feed feed feed
Past Subjunctive fed fed fed fed fed fed
Past Perfect Subjunctive had fed had fed had fed had fed had fed had fed
Imperative feed Let′s feed feed

XEM THÊM: Bảng động từ bất quy tắc thông dụng nhất