Quá khứ của Blow là gì?

0
1222
Quá khứ của Blow

Blow là một trong những động từ được sử dụng thường xuyên trong giao tiếp hằng ngày và cũng thường xuất hiện trong các bài Test tiếng Anh,…. Blow là một động từ bất quy tắc với quy tắc khác với động từ thường. Vậy quá khứ của Blow là gì? Làm sao để chia động từ với động từ Blow? Hãy cùng JES tìm hiểu cụ thể hơn trong bài viết dưới đây nhé.

Quá khứ của Động từ Blow là gì?

Quá khứ của Blow là:

Động từ Quá khứ đơn Quá khứ phân từ Nghĩa của động từ
blow blew blown thổi

Ví dụ:

  • I wish you wouldn’t blow smoke in my face
  • The letter blew away and I had to run after it.
  • His car had been blown to pieces.

Một số động từ bất quy tắc tương tự với động từ Blow

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Grow Grew Grown
Know Knew Known
Throw Threw Thrown

Quá khứ của Blow là gì

Cách chia động từ với Blow

Bảng chia động từ
Số Số it Số nhiều
Ngôi I You He/She/It We You They
Hiện tại đơn blow blow blows blow blow blow
Hiện tại tiếp diễn am blowing are blowing is blowing are blowing are blowing are blowing
Quá khứ đơn blew blew blew blew blew blew
Quá khứ tiếp diễn was blowing were blowing was blowing were blowing were blowing were blowing
Hiện tại hoàn thành have blown have blown has blown have blown have blown have blown
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn have been blowing have been blowing has been blowing have been blowing have been blowing have been blowing
Quá khứ hoàn thành had blown had blown had blown had blown had blown had blown
QK hoàn thành Tiếp diễn had been blowing had been blowing had been blowing had been blowing had been blowing had been blowing
Tương Lai will blow will blow will blow will blow will blow will blow
TL Tiếp Diễn will be blowing will be blowing will be blowing will be blowing will be blowing will be blowing
Tương Lai hoàn thành will have blown will have blown will have blown will have blown will have blown will have blown
TL HT Tiếp Diễn will have been blowing will have been blowing will have been blowing will have been blowing will have been blowing will have been blowing
Điều Kiện Cách Hiện Tại would blow would blow would blow would blow would blow would blow
Conditional Perfect would have blown would have blown would have blown would have blown would have blown would have blown
Conditional Present Progressive would be blowing would be blowing would be blowing would be blowing would be blowing would be blowing
Conditional Perfect Progressive would have been blowing would have been blowing would have been blowing would have been blowing would have been blowing would have been blowing
Present Subjunctive blow blow blow blow blow blow
Past Subjunctive blew blew blew blew blew blew
Past Perfect Subjunctive had blown had blown had blown had blown had blown had blown
Imperative blow Let′s blow blow

XEM THÊM: Bảng động từ bất quy tắc đầy đủ nhất