TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ

0
3251
tu-vung-tieng-nhat-do-dung-trong-nha

Trong tiếng Nhật, hai phần được cho là khó nhất chính là kanji và ngữ pháp, tuy nhiên không thể vì vậy mà lại bỏ qua từ vựng được. Nếu không có chút kiến thức nào về từ vựng nào thì bạn hoàn toàn không thể hiểu cũng như diễn đạt bất cứ điều gì bằng tiếng Nhật. Vì thế, nâng cao vốn từ vựng mỗi ngày là điểu hết sức quan trọng với người học tiếng Nhật. Và trong bài viết ngày hôm nay, chúng ta sẽ bổ sung thêm vào vốn từ của mình  từ vựng tiếng Nhật đồ dùng trong nhà nhé!

1. ĐỒ DÙNG TRONG PHÒNG NGỦ

 

STTTừ VựngKanjiNghĩa
1しんしつ寝室Phòng ngủ
2ベッドgiường
3まくらgối
4ベッドカバーtấm phủ giường
5もうふ毛布mền
6めざましどけい 目覚まし時計đồng hồ báo thức
7たんす箪笥tủ
8ひきだし引き出しngăn kéo
9ドレッサーtủ gương trang điểm
10シーツra trải giường
11マットレスnệm
12にだんべっど二段ベッドgiường hai tầng
13スイッチcông tắc điện
14スタンドđèn bàn
15スタンドのかさchụp đèn
16でんきゅう電球bóng điện tròn
17ろうそくnến
18ほのおlửa
19しんtim (nến)
20ろうそくたてろうそく立てchân nến
21しゅうのうばこ収納箱rương
23ソファーghế sofa
24クッションmiếng đệm ghế
25かびん花瓶bình hoa
26はいざら灰皿gạt tàn thuốc

2. ĐỒ DÙNG PHÒNG KHÁCH

 

STTTừ VựngKanjiNghĩa
1いす椅子ghế đẩu, ghế dựa
2ソファーghế sô pha
3ッキングチェアghế bập bênh
4たなkệ
5ほんだな本棚kệ (sách)
6クッションmiếng đệm ghế
7かびん花瓶bình hoa
8はいざら灰皿gạt tàn thuốc
9パイプtẩu thuốc
10だんろ暖炉lò sưởi
11しきもの, ラグ敷物, ラグtấm trải sàn
12カーペットthảm
13エアコンMáy điều hòa không khí
14テレビTivi
15ラジオRadio
16ビデオVideo
17ステレオStereo
18电话Điện thoại
19てんじょうせん天井扇quạt trần
20ちゃたく茶桌Bàn trà
21コンピューターMáy tính
22パソコンMáy tính cá nhân
23ほうきChổi
24ちりとり塵取りĐồ hốt rác
25ごみばこごみ箱Thùng đựng rác

3. ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ TẮM

 

STTTừ VựngKanjiNghĩa
1ヘアブラシ (へあぶらし)bàn chải tóc
2くしlược
3かがみgương
4けしょうひん化粧品mỹ phẩm
5ヘアドライヤーmáy sấy tóc
6ヘアスプレーkeo xịt tóc
7はぶらし歯ぶらしbàn chải đánh răng
8こうすい香水nước hoa
9せいかんざい制汗剤thuốc ngăn đổ mồ hôi
10はみがきこ歯磨き粉kem đánh răng
11チューブống tuýp
12キャップnắp
13フロスtăm chỉ
14カミソリ (かみそり)dao cạo
15カミソリの刃lưỡi dao cạo
16ひげそりようくりーむひげ剃り用クリームkem cạo râu
17けぬき毛抜きnhíp
18つめきり爪切りbấm móng tay
19よくそう浴槽bồn tắm
20シャワーvòi sen
21せっけんのあわ石鹸の泡bọt xà bông
22せっけん石鹸xà bông
23あわbọt
24シャンプーdầu gội đầu
25ながし流しbồn rửa
26はいすいかん排水管lỗ xả nước
27じゃぐち蛇口vòi nước
28トイレbồn cầu
29トイレットペーパー (といれっとぺーぱー)giấy vệ sinh
30ちりがみ ティッシュちり紙khăn giấy
31タオル khăn
32たおるかけタオル掛けgiá treo khăn
33たいじゅうけい体重計cân thể trọng
34めんぼう綿棒tăm bông
35くすりばこ薬箱hộp thuốc

4. ĐỒ DÙNG NHÀ BẾP

 

STTTừ VựngKanjiNghĩa
1ちゃわんBát
2はしĐũa
3スプーンThìa
4ナイフDao
5フォークNĩa
6なべ 鍋Nồi
7フライパンChảo rán
8まないたまな板Thớt
9おたまお玉Muôi/ môi múc canh
10かごRổ/ Giá (để rau)
11アルミホイルGiấy bạc gói thức ăn
12おぼん/トレーCái khay
13れいぞうこ冷蔵庫Tủ lạnh
14レンジLò vi sóng
15オーブンLò nướng
16クッカーNồi cơm điện
17しょっきだな食器棚Tủ chén bát
18ガスレンジBếp ga
19さらあらいき皿洗い機Máy rửa bát, đĩa
20でんきそうじき電気掃除機Máy hút bụi
21れいとうこ冷凍庫Tủ đông
22やかんấm nước
23ぴっちゃー/みずさしピッチャー/水差しbình nước
24ストローống hút
25テーブル クロスkhăn bàn

 

Ở trên là danh sách các từ vựng tiếng Nhật đồ dùng trong nhà mà chúng tôi muốn gửi đến các bạn. Vốn là một chủ đề gần gũi, nên chúng tôi tin rằng bạn sẽ thành thạo được hết những gì trong bài học ngày hôm nay nhanh thôi nhỉ!

3 (60%) 4 votes

LEAVE A REPLY