TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 8

0
2768
TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 8

Tiếp tục với chuỗi bài từ vựng của giáo trình Minna no Nihongo, hôm nay chúng ta sẽ cùng với nhau học tiếp từ vựng Minna no Nihongo bài 8. Trong bài 8, chúng ta sẽ được học tính từ đuôi ”な” và tính từ đuôi “い” cùng với một số danh từ và câu hội thoại bổ ích khác. Mọi người cùng xem qua nhé!

STTTừ VựngKanjiNghĩa
1みにくいXấu
2ハンサム(な)đẹp trai
3きれい(な)(cảnh) đẹp, đẹp (gái), sạch
4しずか(な)静か(な)yên tĩnh
5にぎやか(な)賑やか(な)nhộn nhịp
6ゆうめい(な)有名(な)nổi tiếng
7しんせつ(な)親切(な)tử tế
8げんき(な)元気(な)khỏe
9ひま(な)暇(な)rảnh rỗi
10いそがしい忙しいbận rộn
11べんり(な)便利(な)tiện lợi
12すてき(な)tuyệt vời
13おおきい大きいto lớn
14ちいさい小さいnhỏ
15あたらしい新しいmới
16ふるい古い
17いいtốt
18わるい悪いxấu
19あつい熱いnóng
20つめたい冷たいlạnh
21あつい暑い(trời) nóng
22さむい寒い(trời) lạnh
23むずかしい難しいkhó
24やさしい優しいdễ
25きびしいnghiêm khắc
26やさしいdịu dàng, hiền từ
27たかい高いđắt
28やすい安いrẻ
29ひくい低いthấp
30たかい高い cao
31おもしろいthú vị
32おいしいngon
33たのしい楽しいvui vẻ
34しろい白いtrắng
35くろい黒いđen
36あかい赤いđỏ
37あおい青いxanh
38さくらhoa anh đào
39やまnúi
40まちthành phố
41たべもの食べ物thức ăn
42ところchỗ
43りょうký túc xá
44べんきょう勉強học tập ( danh từ )
45せいかつ生活cuộc sống
46(お)しごとお仕事công việc
47どうnhư thế nào
48どんな~nào
49どれcái nào
50とてもrất
51あまり~ません(くない)không~lắm
52そして
53~が、~~nhưng~
54おげんきですかお元気ですかcó khỏe không
55そうですねừ nhỉ
56シャンハイThượng Hải
57しちにんのさむらいbảy người võ sĩ đạo (tên phim)
58なれますquen
59にほんのせいかつになれましたか日本の生活になれましたかđã quen với cuộc sống Nhật Bản chưa
60もう いっぱいいかがですかThêm một ly nữa nhé
61いいえ、けっこうですthôi, đủ rồi
62そろそろ、しつれいしますđến lúc tôi phải về
63また いらっしゃってくださいlần sau lại đến chơi nhé

 

Qua bài học từ vựng Minna no Nihongo bài 8 hôm nay, các bạn có thấy tiếng Nhật thú vị và dễ không nào? Hãy cố gắng tiếp tục không ngừng nhé, đừng bao giờ quên câu châm ngôn này: “Học, học nữa, học mãi”.

4.5 (89.33%) 15 votes

LEAVE A REPLY