TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 9

0
5808
TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 9

Trong bài viết hôm nay, chúng tôi xin tiếp tục chia sẻ với mọi người danh sách từ vựng Minna no Nihongo bài 9. Đây là bảng danh sách đầy đủ từ vựng bài 9, được trình bày rõ, đẹp nhằm tối ưu hóa cũng như tạo động lực cho việc học tiếng Nhật. Các bạn cùng xem qua nhé!

STTTừ VựngKanjiNghĩa
1わかります分かりますhiểu, nắm được
2ありますcó (sở hữu)
3すき[な]好き[な]thích
4きらい[な]嫌い[な] )ghét, không thích
5じょうず[な]上手[な]giỏi, khéo
6へた[な]下手[な]kém
7りょうり料理món ăn, việc nấu ăn
8のみもの飲み物đồ uống
9スポーツthể thao (~をします:chơi thể thao)
10やきゅう野球bóng chày (~をします:chơi bóng chày)
11ダンスnhảy, khiêu vũ (~をします:nhảy, khiêu vũ)
12おんがく音楽âm nhạc
13うたbài hát
14クラシックnhạc cổ điển
15ジャズnhạc jazz
16コンサートbuổi hòa nhạc
17カラオケkaraoke
18かぶき歌舞伎Kabuki (một loại ca kịch truyền thống của Nhật)
19Tranh, hội họa
20chữ
21かんじ漢字chữ hán
22ひらがなchữ Hiragana
23かたかなChữ Katakana
24ローマじローマ字chữ La Mã
25こまかいおかね細かいお金tiền lẻ
26チケットvé (xem hòa nhạc, xem phim)
27じかん時間thời gian
28ようじ用事việc bận, công chuyện
29やくそく約束cuộc hẹn, lời hứa
30ごしゅじんご囚人chồng (dùng khi nói về chồng người khác)
31おっと/しゅじん夫/主人chồng (dùng khi nói về chồng mình)
32おくさん奥さんvợ (dùng khi nói về vợ người khác)
33つま/かない妻/家内vợ (dùng khi nói về vợ mình)
34こども子どもcon cái
35よくtốt, rõ (chỉ mức độ)
36だいたいđại khái, đại thể
37たくさんnhiều
38すこし少しít, một ít
39ぜんぜん全然hoàn toàn ~ không
40はやく早く、速くsớm, nhanh
41~からvì ~
42どうしてtại sao
43ざんねんです[ね]残念です[ね]Thật đáng tiếc nhỉ/ buồn nhỉ
44すみませんXin lỗi
45もしもしa-lô
46ああa (cách nói khi đã gặp được đúng người trên điện thoại)
47いっしょにいかがですかAnh/chị cùng ~ (làm cái gì đó) với chúng tôi được không?
48[~は]ちょっと….[~ thì] có lẽ không được rồi. (cách từ chối khéo khi nhận được một lời mời nào đó)
49だめですか。Không được à?
50またこんどおねがいしますhẹn lần sau

 

Sau bài học hôm nay, mình cá là kho từ vựng của các bạn đã tăng lên nhiều rồi phải không nào? Hãy lấy điều đó làm động lực để chăm chỉ học tiếp nhé! Chúc các bạn thành công!

4 (80%) 2 votes

LEAVE A REPLY