TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 5

0
1761
TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 5

Trong bài viết hôm nay, chúng tôi xin tiếp tục chia sẻ với mọi người danh sách từ vựng Minna no Nihongo bài 5. Đây là bảng danh sách đầy đủ từ vựng bài 5, được trình bày rõ, đẹp nhằm tối ưu hóa cũng như tạo động lực cho việc học tiếng Nhật. Các bạn cùng xem qua nhé!

 

STTTừ VựngKanjiNghĩa
1ばんせん―番線sân ga số –
2いきます行きますđi
3きます来ますđến
4かえります帰りますvề
5がっこう  学校trường học
6スーパーsiêu thị
7えきga, nhà ga
8ひこうき飛行機máy bay
9ふねthuyền, tàu thủy
10でんしゃ電車tàu điện
11ちかてつ地下鉄tàu điện ngầm
12しんかんせん新幹線tàu Shinkansen (tàu điện siêu tốc của Nhật)
13バスxe Buýt
14タクシーtắc-xi
15じてんしゃ自転車xe đạp
16あるいて歩いてđi bộ
17ひとngười
18ともだち友達bạn, bạn bè
19かれanh ấy, bạn trai
20かのじょ彼女chị ấy, bạn gái
21かぞく家族gia đình
22せんしゅう先週tuần trước
23こんしゅう今週tuần này
24らいしゅう来週tuần sau
25せんげつ先月tháng trước
26こんげつ今月tháng này
27らいげつ来月tháng sau
28きょねん去年năm ngoái
29ことしnăm nay
30らいねん来年 năm sau
31―がつ―月tháng –
32なんがつ何月tháng mấy
33ついたち1日ngày mồng 1
34ふつか2日ngày mồng 2, 2 ngày
35みっか3日ngày mồng 3, 3 ngày
36よっか4日ngày mồng 4, 4 ngày
37いつか5日ngày mồng 5, 5 ngày
38むいか6日ngày mồng 6, 6 ngày
39なのか7日ngày mồng 7, 7 ngày
40ようか8日ngày mồng 8, 8 ngày
41ここのか9日ngày mồng 9, 9 ngày
42とおか10日ngày mồng 10, 10 ngày
43じゅうよっか14日ngày 14, 14 ngày
44はつか20日ngày 20, 20 ngày
45にじゅうよっか24日ngày 24, 24 ngày
46―にち―日ngày -, – ngày
47なんにち何日ngày mấy, ngày bao nhiêu, mấy ngày, bao nhiêu ngày
48いつbao giờ, khi nào
49たんじょうび誕生日sinh nhật
50ふつう普通tàu thường (dừng cả ở các ga lẻ)
51きゅうこう急行tàu tốc hành
52とっきゅう特急tàu tốc hành đặc biệt
53つぎの次のtiếp theo
54どういたしましてKhông có chi

 

Ở trên là bảng dach sách từ vựng Minna no Nihongo bài 5, hy vọng sẽ giúp các bạn phần nào trên con đường chinh phục tiếng Nhật nhé! Chúc các bạn thành công!

4.7 (93.53%) 34 votes

LEAVE A REPLY