TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 7

0
1695
TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 7

Để trang bị đầy đủ kiến thức để thi N5, N4 và N3 thì bộ giáo trình Minna no nihongo quả là một lựa chon sáng suốt. Minna no nihongo là bộ giáo trình tiếng Nhật dành cho cấp độ sơ cấp và trung cấp, ngoài ra bộ giáo trình này còn được sử dụng phổ biến trên toàn thế giới và có nội dụng theo chuẩn giảng dạy tiếng Nhật quốc tế. Đó là đôi nét sơ bộ về bộ giáo trình mà chúng ta đang học, trở lại vấn đề chính hôm nay hãy cùng tiếp tục với từ vựng Minna no Nihongo bài 7 nào!

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 きる 切る cắt
2 おくる 送る gửi
3 あげる tặng
4 もらう nhận
5 かす   貸す cho mượn
6 かりる 借りる mượn
7 かける mang
8 tay
9 はし cầu
10 スプーン muỗng
11 ナイフ con dao
12 フォーク nĩa
13 はさみ cái kéo
14 ファクス máy fax
15 ワープロ máy đánh chữ
16 パソコン máy tính
17 パンチ ghế ngồi
18 ホッチキス kim bấm
19 セロテープ băng keo nhựa
20 けしゴム cục tẩy
21 かみ tóc
22 はな hoa
23 シャツ áo sơ mi
24 プレゼント quà tặng
25 にもつ 荷物 hàng hóa
26 おかね お金 tiền
27 きっぷ vé (tàu ,xe)
28 クリスマス Lễ Giáng sinh
29 ちち cha mình
30 はは  mẹ mình
31 これから từ bây giờ-
32 おとうさん お父さん cha (anh)
33 おかあさん お母さん mẹ(anh)
34 もう đã rồi
35 まだ vẫn còn , vẫn chưa
36 ごめんださい xin lỗi
37 いらっしゃい xin mời
38 いってきます tôi đi đây
39 しつれします xin thất lễ
40 りょこう 旅行 du lịch
41 おみやげ お土産 quà lưu niệm
42 ヨーロッパ Châu Âu

 

Với bảng danh sách từ vựng Minna no Nihongo bài 7 này, chúng tôi mong vốn từ vựng của bạn sẽ ngày càng được mở rộng và củng cố thêm! Hãy tiếp tục theo dõi phần tiếp theo bài 8 nhé!

Rate this post

LEAVE A REPLY