TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 14

0
3682
TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 14

Khác với những bài từ vựng trước chủ yếu về danh từ và tính từ thì trong bài từ vựng Minna no Nihongo bài 14 hôm nay chúng ta sẽ được làm quen với các động từ phổ biến và thường dùng trong cuộc sống hằng ngày. Qua đây, chúng ta cũng sẽ biết được rằng động từ tiếng Nhật chia ra làm 3 loại : loại I, loại II và loại III, mỗi loại có cách chia thể khác nhau mà chúng ta sẽ được học ở các bài sau. Bây giờ thì cùng bắt đầu học nào!

STTTừ VựngKanjiNghĩa
1つけます IIbật (điện, máy điều hòa)
2けしますI消しますtắt (điện, máy điều hòa)
3あけます II開けますmở (cửa, cửa sổ)
4しめます II閉めますđóng (cửa, cửa sổ)
5いそぎます I急ぎますvội, gấp
6まちます I待ちますđợi, chờ
7とめます II止めますdừng (băng, ôt ô), đỗ (ôtô)
8まがります I [みぎへ~]曲がります [右へ~]rẽ, quẹo [phải]
9もちます I持ちますmang, cầm
10とります I取りますlấy (muối)
11てつだいます I手伝いますgiúp (làm việc)
12よびます I呼びますgọi (taxi, tên)
13はなします I話しますnói, nói chuyện
14みせます II見せますcho xem, trình
15おしえます II教えますnói, cho biết
16はじめます II始めますbắt đầu
17ふります I降りますrơi [mưa, tuyết~]
18コピーします IIIcopy
19エアコンmáy điều hòa
20パスポートhộ chiếu
21なまえ名前tên
22じゅうしょ住所địa chỉ
23ちず地図bản đồ
24しおmuối
25さとう砂糖đường
26よみかた読み方cách đọc
27~かた~方cách ~
28ゆっくりchậm, thong thả, thoải mái
29すぐngay, lập tức
30また lại (~đến)
31あとでsau
32もう すこしもう 少しthêm một chút nữa thôi
33もう~thêm~
34いいですよ。Được chứ./được ạ.
35さあthôi,/nào, (dùng để thúc giục hoặc khuyến khích ai làm gì.)
36あれ?Ô! (câu cảm thán khi phát hiện hoặc thấy cái gì đó lạ, hoặc bất ngờ)
37まっすぐthẳng
38おつりお釣りtiền lẻ
39これでおねがいしますこれでお願いしますgửi anh tiền này

 

Các bạn hãy nhớ học thuộc tất cả từ vựng Minna no Nihongo bài 14 nhé, đặc biệt là phần động từ, bởi vì chúng ta sẽ còn gặp và sử dụng các động từ này rất nhiều trong các bài sau.

4.1 (82.57%) 109 votes

LEAVE A REPLY