TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 1

0
4723
TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 1

Các bạn học tiếng Nhật chắc cũng không còn xa lạ gì với giáo trình Minna no Nihongo phải không nào ? Giáo trình Minna no Nihongo là bộ giáo trình học tiếng Nhật sơ cấp chính thức được sử dụng nhiều nhất tại các trường học cũng như các trung tâm tiếng Nhật tại Việt Nam. Giáo trình này bao gồm các bộ sách từ sơ cấp đến trung cấp và được biên soạn dựa theo chuẩn giáo trình đào tạo tiếng Nhật quốc tế. Hôm nay, chúng ta hãy cùng xem qua giáo trình này nhé! Đầu tiên hãy bắt đầu với từ vựng Minna no Nihongo bài 1 nhé!

STTTừ vựngKanjiNghĩa
1わたしtôi
2わたしたちchúng ta, chúng tôi
3あなたbạn
4あのひとあの人người kia
5あのかたあの方vị kia
6みなさん皆さんcác bạn, các anh, các chị, mọi người
7ふじだいがく富士大学Trường ĐH Fuji
8~さんanh ~, chị ~
9~ちゃんbé ( dùng cho nữ) hoặc gọi thân mật cho trẻ con ( cả nam lẫn nữ)
10~くん~君bé (dùng cho nam) hoặc gọi thân mật
11~じん~人người nước ~
12せんせい先生giáo viên
13きょうし教師giáo viên ( dùng để nói đến nghề nghiệp)
14がくせい学生học sinh, sinh viên
15かいしゃいん会社員nhân viên công ty
16~しゃいん社員nhân viên công ty ~
17ぎんこういん銀行員nhân viên ngân hàng
18いしゃ医者bác sĩ
19けんきゅうしゃ研究者nghiên cứu sinh
20エンジニアkỹ sư
21だいがく大学trường đại học
22びょういん病院bệnh viện
23でんき電気điện
24だれai (hỏi người nào đó)
25どなたngài nào, vị nào (cùng nghĩa trên nhưng lịch sự hơn)
26~さい-歳~tuổi
27なんさい何歳mấy tuổi
28おいくつmấy tuổi (Dùng lịch sự hơn)
29はいvâng
30いいえkhông
31しつれいですが失礼ですがxin lỗi ( khi muốn nhờ ai việc gì đó)
32おなまえは?お名前は?bạn tên gì?
33はじめまして初めまして。chào lần đầu gặp nhau
34どうぞよろしくおねがいしますどうぞよろしく[お願いします]。rất hân hạnh được làm quen
35こちらは~さんですđây là ngài ~
36~からきましたđến từ ~
37アメリカMỹ
38イギリスAnh
39インドẤn Độ
40インドネシアIndonesia
41かんこく韓国Hàn quốc
42タイThái Lan
43ちゅうごく中国Trung Quốc
44ドイツĐức
45にほん日本Nhật
46フランスPháp
47ブラジルBrazil
48さくらだいがくさくら大学Trường đại học Sakura

 

Ở trên là danh sách từ vựng Minna no Nihongo bài 1, các bạn nhớ học thuộc rồi chúng ta sẽ cùng chuyển qua bài 2 nhé! 頑張ってね!

5 (100%) 4 votes

LEAVE A REPLY