TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 6

0
2039
TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 6

Bộ giáo trình Minna no Nihongo là bộ sách giáo trình uy tín và phổ biến nhất trong các trung tâm dạy tiếng Nhật ở Việt Nam cũng như trên thế giới. Chúng ta sẽ cùng học quyển đầu tiên dành cho cấp độ sơ cấp 1, trong giáo trình sơ cấp 1 được chia ra làm 25 bài bao gồm từ vựng, ngữ pháp, phần dịch, hội thoại và bài tập. Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học từ vựng Minna no Nihongo bài 6 nhé!

STTTừ VựngKanjiNghĩa
1たべます食べますăn
2のみます飲みますuống
3すいます [たばこを~]吸いますhút [thuốc lá]
4みます見ますxem, nhìn, trông
5ききます  聞きますnghe
6よみます読みますđọc
7かきます書きますviết, vẽ
8かいます買いますmua
9とります [しゃしんを~]撮ります [写真を~]chụp [ảnh]
10しますlàm
11あいます [ともだちに~]会います [友達に~]gặp [bạn]
12ごはんcơm, bữa ăn
13あさごはん朝ごはんcơm sáng
14ひるごはん昼ごはんcơm trưa
15ばんごはん晩ごはんcơm tối
16パンbánh mì
17たまごtrứng
18にくthịt
19さかな
20やさい野菜rau
21くだもの果物hoa quả, trái cây
22みずnước
23おちゃお茶trà (nói chung)
24こうちゃ紅茶trà đen
25ぎゅうにゅう (ミルク)牛乳sữa bò
26ジュースnước hoa quả
27ビールbia
28[お]さけ[お]酒rượu, rượu sake
29ビデオvideo, băng video, đầu video
30えいが映画 phim, điện ảnh
31CDđĩa CD
32てがみ手紙thư
33レポートbáo cáo
34しゃしん写真ảnh
35みせcửa hàng, tiệm
36レストランnhà hàng
37にわvườn
38しゅくだい宿題bài tập về nhà (~をします: làm bài tập)
39テニスquần vợt (~をします: đánh quần vợt)
40サッカーbóng đá (~をします: chơi bóng đá)
41[お]はなみ[お]花見việc ngắm hoa anh đào (~をします: ngắm hoa anh đào)
42なにcái gì, gì
43いっしょにcùng, cùng nhau
44ちょっとmột chút
45いつもluôn luôn, lúc nào cũng
46ときどき時々thỉnh thoảng
47それからsau đó, tiếp theo
48ええvâng, được (cách nói thân mật của 「はい」)
49いいですね。Được đấy nhỉ./ hay quá.
50わかりました。Tôi hiểu rồi/ vâng ạ.
51なにですか。何ですか。Có gì đấy ạ?/ cái gì vậy?/ vâng có tôi. (câu trả lời khi ai đó gọi tên mình)
52じゃ、また[あした]。Hẹn gặp lại [ngày mai].
53メキシコMexico

 

Các bạn đều đã học hết 5 bài từ vựng trước rồi phải không nào ? Vậy hãy cố gắng học tiếp bài 6 này nhé! Chúc bạn càng ngày học tiếng Nhật càng tiến bộ nhé!

Rate this post

LEAVE A REPLY