TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 26

0
3984
TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 26

Nhằm mục đích tạo điều kiện giúp các bạn học cũng như tổng ôn tập lại kiến thức tiếng Nhật N5 và N4 đặc biệt là về từ vựng, chúng tôi đã tổng hợp lai các bài từ vựng trải dài từ bài 1 tới bài 50 trong giáo trình Minna no Nihongo sơ cấp 1 và 2. Sau khi đã hoàn thành xong quyển 1 thì hôm nay chúng tôi xin chia sẻ đến các bạn quyển thứ 2. Bây giờ, chúng ta sẽ bước vào bài đầu tiên : từ vựng tiếng Nhật Minna no Nihongo bài 26.

STTTừ VựngKanjiNghĩa
1みます見るxem,nhìn
2みます診るchẩn đoán,khám bệnh
3さがします捜すtìm đồ vật bị mất
4さがします探すtìm,tìm kiếm (cv,người…)
5おくれます時間に遅れるtrễ giờ
6まにあいます会議に間に合うkịp giờ
7やります宿題をやるlàm bài tập
8ひろいますごみを拾うnhặt rác
9れんらくします学校に連絡するliên lạc
10きぶんがいい気分がいいtâm trạng,thể trạng tốt
11きぶんがわるい気分が悪いtâm trạng,thể trạng xấu
12うんどうかい運動会hội thi thể thao
13ぼんおどり盆踊りlễ hội múa obon
14フリーマーケットchợ đồ cũ,chợ trời
15ばしょ場所nơi chốn,địa điểm
16ボランティアviệc từ thiện,tình nguyện viên
17さいふ財布
18ごみrác
19こっかいぎじどう国会議事堂tòa nhà quốc hội
20へいじつ平日/週末ngày thường
21べん (ほうげん)大阪弁(方言)tiếng osaka,tiếng địa phương
22こんど今度lần tới
23ずいぶんkhá ,tương đối
24ちょくせつ直接trực tiếp
25いつでもlúc nào cũng
26どこでもai cũng
27だれでもnhất định
28なんでもcái gì cũng
29こんな…..như thế này
30そんな……như thế đó
31あんな……như thế kia
32かたづきます片付くsắp xếp,dọn dẹp
33だします出すđổ,để (rác)
34もえるごみ燃えるごみrác cháy được
35おきば置き場chỗ để,chỗ đặt
36よこbên cạnh
37びんcái chai
38かんcái lon,hộp kim loại
39ガスga
40がいしゃガス会社cty ga
41うちゅう宇宙vũ trụ
42さま田中様、お客様ngài,vị
43うちゅうせん宇宙船tàu vũ trụ
44こわい怖いsợ,đáng sợ
45ちがいます違うkhác,không phải
46うちゅうひこうし宇宙飛行士nhà du hành vũ trụ

 

Hy vọng những cố gắng của chúng tôi có thể giúp việc học tiếng Nhật của bạn trở nên dễ dàng hơn phần nào. Chúc bạn thành công!

4.3 (86.67%) 3 votes

LEAVE A REPLY