TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ VỊ TRÍ

0
5319
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ VỊ TRÍ

Về cơ bản thì những từ vựng tiếng Nhật chỉ vị trí được coi như một danh từ trong tiếng Nhật bởi khi nói một người nào đó hoặc một vật nào đó ở vị trí nào chúng ta thường dùng những danh từ chỉ vị trí và theo sau là trợ từ に. Hãy cùng Tieng-nhat.com học từ vựng tiếng Nhật về vị trí nhé.

STTKanjiHiraganaNghĩa
1なかở giữa, nằm trong 1 vật nào đó hoặc

trong 1 nhóm nào đó

2まえtrước, phía trước. (Dùng cho cả thời gian

và địa điểm)

3後ろうしろphía sau
4うえPhía trên, ở trên.
5したbên dưới
6ひだりbên trái
7みぎbên phải
8よこbên cạnh (theo hướng ngang hàng)
9そばそばbên cạnh
10となりkế bên, ngay cạnh
11さきphía trước.
12へんkhu vực
13おくphía bên trong
14そとphía bên ngoài
15あいだgiữa (2 đối tượng)
16近くちかくgần.

 

Với bảng danh sách từ vựng tiếng Nhật chủ đề vị trí ở trên , Tieng-nhat.com mong rằng có thể giúp các bạn học tiếng Nhật vừa tiết kiệm thời gian soạn và tìm kiếm từ vựng vừa có thể học từ vựng hiệu quả hơn và từ đó càng nâng cao vốn từ vựng của bản thân..

Rate this post

LEAVE A REPLY