TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG

0
533
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG

 

Tieng-nhat.com cung cấp những bài học thú vị theo từng chủ đề hấp dẫn, phong phú, đa dạng nhằm mục đích củng cố từ vựng giúp bạn học những từ cần biết để có thể nói theo chủ đề mình muốn. Tiếp theo đây, chúng tôi xin giới thiệu danh sách từ vựng tiêng Nhật chủ đề giao thông tới bạn học.

 

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 こうつうきかん 交通機関 phương tiện giao thông
2 してつく 私鉄 tàu điện tư nhân
3 じそく 時速 vận tốc giờ
4 どうろ 道路 đường lộ
5 横断歩道 おうだんほどう chỗ qua đường dành cho người đi bộ
6 ガードレール lan can ngăn giữa đường ô tô và

đường đi bộ

7 しんごう 信号 đèn hiệu
8 ひょうしき 標識 biển báo
9 じゅうじろ 十字路  ngã tư
10 ターン(する) quành lại
11 つうこうどめ 通行止め cấm đi lại
12 まわりみち 回り道(する) đường vòng
13 とおまわり 遠回り(する) đi vòng
14 みちじゅん 道順 đường đến
15 とほ 徒歩 đi bộ
16 じょしゅせき 助手席 ghế cạnh lái xe
17 急ブレーキ phanh gấp
18 きゅうていしゃ 急停車 dừng xe gấp
19 しゃりん 車輪 bánh xe
20 じこくひょう 時刻表 bảng thời gian
21 ラッシュ giờ cao điểm
22 しゃしょう 車掌 người phục vụ hành khách
23 つりかわ 吊り革 dây đeo
24 シートベルト dây an toàn
25 じょうしゃけん 乗車券 vé xe(tàu)
26 つうか 通過(する) đi qua
27 のりこす 乗り越す đi quá
28 のりつぐ 乗り継ぐ chuyển tiếp
29 だっせん 脱線(する) trệch bánh
30 ひとどおり 人通り người đi đường
31 おとずれる 訪れる  thăm
32 たずねる 訪ねる ghé thăm
33 ひきかえす 引き返す quay lại
34 とおりかかる 通りかかる tình cơ đi qua
35 よこぎる 横切る ngang qua
36 すれちがう すれ違う đi ngang qua
37 ぜんしん 前進(する) tiến tới
38 うつる 移る di chuyển
39 とどまる 留まる lưu lại
40 よる 寄る ghé qua
41 よせる 寄せる tới gần
42 ちかよる 近寄る tới gần
43 せっきん 銀行支店 Ngân hàng chi nhánh
44 ざんだかしょうかい 接近する tiếp cận
45 それる chệch, lạc
46 よける tránh
47 ゆくえ 行方 hướng đi
48 ひこうき 飛行機 máy bay
49 ふね tàu thủy
50 バイク xe máy
51 じてんしゃ 自転車 xe đạp
52 タクシー taxi
53 トラック xe tải
54 バス xe buýt
55 じどうしゃ 自動車 xe hơi
56 ちかてつ 地下鉄 xe điện ngầm
57 でんしゃ 電車 tàu điện

 

Với bảng danh sách từ vựng tiếng Nhật chủ đề giao thông ở trên , Tieng-nhat.com mong rằng có thể giúp các bạn học tiếng Nhật vừa tiết kiệm thời gian soạn và tìm kiếm từ vựng vừa có thể học từ vựng hiệu quả hơn và từ đó ngày càng nâng cao vốn từ vựng của bản thân.

LEAVE A REPLY