TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ THỂ THAO

0
3527
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ THỂ THAO

 

Trong học tiếng Nhật, học từ vựng tiếng đóng vai trò rất quan trọng. Khi học tiếng Nhật dù bạn có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt đến mấy, nếu như không có vốn từ vựng phong phú ngay cả trong lĩnh vực hiểu biết của mình, bạn sẽ không bao giờ được xem là sử dụng thành thạo tiếng Nhật. Hãy cùng Tieng-nhat.com học từ vựng mỗi ngày với chủ đề”các môn thể thao”.

 

STTMôn thể thaoTiếng Nhật
1Thể dục nhịp điệuエアロビクス
2Aikido合気道
3Thể thao dưới nước アクアティック
4Bắn cungアーチェリー / 弓道 , 弓術
5Điền kinh陸上競技
6Cầu lôngバドミントン
7Bóng chày野球
8Bóng rổバスケットボール
9Bidaビリヤード . スヌーカー
10Thể hìnhボディビル / 体作り, 体造り
11Quyền Anhボディビル / 体作り, 体造り
12Ca nôカヌーイング / カヌー競技
13Cờ vuaチェス / 西洋将棋
14Cricketクリケット
15Đua xe đạpサイクリング / 競輪
16Khiêu vũ thể thaoダンス.スポーツ
17Đấu kiếmフェンシング
18Bóng đáサッカー
19Bóng đá trong nhàフットサル
20Đánh gôn Golfゴルフ
21Thể dục dụng cụ器械運動
22Bóng némハンドボール / 送球
23Khúc côn cầuホッケー
24Judo柔道
25Karatedo空手道
26Kiếm đạo剣道
27Muay (Thái)ムエタイ
28Bóng bàn卓球 / ピンポン , テーブルテニス
29Bóng bầu dụcラグビー
30Đua thuyền buồmセーリング , ヨットレース
31Cầu mâyセパタクロー
32Bắn súng射撃
33sumo (môn thể thao quốc gia của Nhật)相撲 (日本の国技)
34Lướt sóngサーフィン / 波乗り
35Bơi lội競泳 / 水泳
36Taekwondo ーテコンド
37Quần vợtテニス
38Bóng chuyềnバレーボール
39Lướt ván水上スキー
40Cử tạ重量挙げ
41Vậtレスリング
42Wushuウーシュー (武術太極拳競技
43Vovinamヴォヴィナム(越武道)

 

Tieng-nhat.com mong bảng danh sách này sẽ giúp cho vốn từ của bạn trở nên phong phú hơn với chủ đề thể thao hôm nay và rất nhiều chủ đề thú vị và thiết thực khác nữa trong tương lại không xa.

1 (20%) 2 votes

LEAVE A REPLY