TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 50

0
2880
TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 50

Hôm nay chúng ta sẽ cùng đến với bài cuối cùng của quyển Minna no Nihongo 2, đó là từ vựng Minna no Nihongo bài 50. Các bạn cùng xem qua nhé!

STTTừ VựngKanjiNghĩa
1まいります参りますđi,đến (dạng khiêm tốn của きます、いきます)
2おりますcó (dạng khiêm tốn của います)
3いただきますăn,uống,nhận (dạng khiêm tốn của たべます)
4もうします申しますnói (dạng khiêm tốn của いいます)
5いたしますlàm(dạng khiêm tốn của します)
6はいけんします拝見しますxem (dạng khiêm tốn của もます)
7ぞんじます存じますbiết(dạng khiêm tốn của しります)
8うかがいます伺いますhỏi,nghe,hỏi thăm (dạng khiêm tốn của ききますvà いきます)
9おめにかかります お目にかかりますgặp (dạng khiêm tốn của あいます )
10ございますcó (dạng lịch sự của あります)
11~でございますlà (dạng lịch sự của ~です)
12わたくしtôi (dạng khiêm tốn của わたし)
13ガイドhướng dẫn viên
14おたくお宅nhà (của người khác)
15こうがい郊外ngoại ô
16アルバムtập ảnh,Album
17さらいしゅう再来週tuần tới nữa
18さらいげつ再来月tháng tới nữa
19さらいねん再来年năm tới nữa
20はんとし半年nửa năm
21さいしょに遠慮なくtrước hết
22さいごに最後にcuối cùng
23ただいまただ今tôi đã về !
24きんちょうします緊張しますcăng thẳng
25ほうそうします放送しますphát thanh,phát hình
26とります撮りますthâu (băng hình)
27しょうきん賞金tiền thưởng
28しぜん自然thiên nhiên
28きりんhươu cao cổ
30ぞうcon voi
31ころlần, ngày
32かないます(giấc mơ)thành hiện thực,linh ứng
33ひとことよろしいでしょうかcho tôi nói một lời
34きょうりょくします協力しますhiệp lực, cộng tác
35こころから心からtừ đáy lòng, thật lòng
36かんしゃします感謝しますcảm tạ, biết ơn
37はいけい拝啓thưa ~( viết ngay đầu thư)
38うつくしい美しいđẹp
39おげんきでいらっしゃいますか?anh/chị có khỏe không?(cách nói tôn kính của おげんきですか。)
40めいわくをかけます迷惑をかけますlàm phiền
41いかします生かしますvận dụng, ứng dụng
42[お]しろお」城thành trì
43けいぐ敬具kính thư( viết cuối thư)
44ミュンヘン 

Munchen (thành phố lớn của Đức)

 

 

Thế là đã kết thúc cho trình độ sơ cấp 2. Mọi người nhớ học và ôn tập thật kĩ lại trước khi chúng ta bước vào các bài học trung cấp nhé!

Rate this post

LEAVE A REPLY