TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 49

0
1656
TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 49

Mới đây thôi mà chúng ta đã đi qua hơn 3/4 của quyển Minna no nihongo sơ cấp 2 rồi. 48 bài từ vựng trước các bạn hãy cố gắng ôn lại trước khi chúng ta bước vào học từ vựng Minna no Nihongo bài 49 hôm nay nhé!

STTTừ VựngKanjiNghĩa
1つとめます [かいしゃに~]勤め増す「会社に~」làm việc [ công ty ~]
2やすみます休みますnghỉ ngơi
3かけます掛けますngồi xuống [ ghế]
4すごします過ごしますtrải qua (thời gian)
5よります [ぎんこうに~]寄ります「銀行に~」ghé vào (ngân hàng )
6いらっしゃいますkính ngữ của います、いきます、きます
7めしあがります召し上がりますăn, uống (kính ngữ)
8おっしゃいますnói (kính ngữ)
9なさいますlàm (kính ngữ)
10ごらんになりますご覧になりますxem (kính ngữ)
11あいさつlời chào hỏi (~をします:chào hỏi)
12はいざら灰皿gạt tàn thuốc
13りょかん旅館nhà trọ, nhà nghỉ
14かいじょう会場hội trường
15バスていtrạm dừng xe BUS
16ぼうえき貿易thương mại, mậu dịch
17~さま~様ngài ~(dạng tôn kính của ~さん)
18かえりに帰りにtrên đường về, ở lượt về
19たまにđôi khi, thỉnh thoảng
20ちっともmột chút cũng không (dùng với thể phủ định)
21えんりょなく遠慮なくxin đừng ngại
22~ねん~(1ねん3くみ)~年~(1年3組)tên lớp( ví dụ: lớp 1­3)
23ではvậy thì (dạng lịch sự của じゃ)
24たします(ねつを~)出します(熱を~)phát sốt
25よろしくおつたえください よろしくお伝えくださいcho tôi gửi lời hỏi thăm
26しつれいいたします 失礼いたしますxin chào (dạng khiêm tốn củaしつれいします)
27こうし講師giảng viên, báo cáo viên
28おおくの~多くの~nhiều ~
28さくひん作品tác phẩm
30じゅしょうします受賞しますđược giải thưởng
31せかいてきに世界的にmang tính chất thế giới,toàn cầu
32さっか作家tác giả
33~でございます。là (dạng tôn kính củaです)
34ちょうなん長男trưởng nam
35しょうがい 障害khuyết tật, khiếm khuyết
36お持ちですcó (cách nói tôn kính của もっています)
37さっきょく作曲viết( sáng tác) nhạc, bài hát
38かつどう活動hoạt động
39それではthế thì ( chỉ sự bắt đầu hay kết thúc )
40とうきょうだいがく 東京大学đại học Tokyo
41ノーベルぶんがくしょうノーベル文学賞giải Nobel văn học

 

Đó là tất cả từ vựng Minna no Nihongo bài 49, hãy ôn tập lại tất cả để chúng ta cùng tiếp tục với bài cuối cùng của quyển sơ cấp 2 nhé!

Rate this post

LEAVE A REPLY