TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 43

0
3392
TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 43

Các bạn học tiếng Nhật chắc cũng không còn xa lạ gì với giáo trình Minna no Nihongo phải không nào ? Giáo trình Minna no Nihongo là bộ giáo trình học tiếng Nhật sơ cấp chính thức được sử dụng nhiều nhất tại các trường học cũng như các trung tâm tiếng Nhật tại Việt Nam. Giáo trình này bao gồm các bộ sách từ sơ cấp đến trung cấp và được biên soạn dựa theo chuẩn giáo trình đào tạo tiếng Nhật quốc tế. Hôm nay, chúng ta hãy cùng xem tiếp giáo trình này nhé, từ vựng Minna no Nihongo bài 43.

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 ふえます 増えます tăng, tăng lên(xuất khẩu)
2 へります 減ります giảm, giảm xuống(xuất khẩu)
3 あがります 上がります tăng, tăng lên(giá)
4 さがります 下がります giảm, giảm xuống(giá)
5 きれます 切れます đứt
6 とれます tuột
7 おちゃます rơi
8 なくなります mất,hết(xăng)
9 じょうぶ「な」 丈夫「な」 chắc,bền
10 へん「な」 変「な」 lạ,kì quặc
11 しあわせ 幸せ hạnh phúc
12 うまい ngon
13 まずい dở
14 つまらない buồn tẻ, không hấp dẫn, không thú vị
15 ガソリン xăng
16 lửa
17 だんぼう 暖房 thiết bị làm ấm, lò sưởi, máy điều hòa
18 れいぼう 冷房 thiết bị làm mát, máy điều hòa
19 センス có khiếu, gu
20 いまにも 今にも (có vẻ sắp)~đến nơi
21 わあ ôi!
22 かいいん 会員 thành viên
23 てきとう「な」 適当「な」 thích hợp, vừa phải
24 ねんれい 年齢 tuổi
25 しゅうにゅう 収入 thu nhập
26 ぴったり vừa văn,đúng
27 そのうえ thêm vào đó , hơn thế
28 ~といいます ~と言います tên là~/ được gọi là~
28 ばら hoa hồng
30 ドライブ lái xe(đi chơi)

 

Ở trên là danh sách từ vựng Minna no Nihongo bài 43, các bạn nhớ học thuộc rồi chúng ta sẽ cùng chuyển qua bài 44 nhé! 頑張ってね!

LEAVE A REPLY