TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 43

0
3863
TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 43

Các bạn học tiếng Nhật chắc cũng không còn xa lạ gì với giáo trình Minna no Nihongo phải không nào ? Giáo trình Minna no Nihongo là bộ giáo trình học tiếng Nhật sơ cấp chính thức được sử dụng nhiều nhất tại các trường học cũng như các trung tâm tiếng Nhật tại Việt Nam. Giáo trình này bao gồm các bộ sách từ sơ cấp đến trung cấp và được biên soạn dựa theo chuẩn giáo trình đào tạo tiếng Nhật quốc tế. Hôm nay, chúng ta hãy cùng xem tiếp giáo trình này nhé, từ vựng Minna no Nihongo bài 43.

STTTừ VựngKanjiNghĩa
1ふえます増えますtăng, tăng lên(xuất khẩu)
2へります減りますgiảm, giảm xuống(xuất khẩu)
3あがります上がりますtăng, tăng lên(giá)
4さがります下がりますgiảm, giảm xuống(giá)
5きれます切れますđứt
6とれますtuột
7おちゃますrơi
8なくなりますmất,hết(xăng)
9じょうぶ「な」丈夫「な」chắc,bền
10へん「な」変「な」lạ,kì quặc
11しあわせ幸せhạnh phúc
12うまいngon
13まずいdở
14つまらないbuồn tẻ, không hấp dẫn, không thú vị
15ガソリンxăng
16lửa
17だんぼう暖房thiết bị làm ấm, lò sưởi, máy điều hòa
18れいぼう冷房thiết bị làm mát, máy điều hòa
19センスcó khiếu, gu
20いまにも今にも(có vẻ sắp)~đến nơi
21わあôi!
22かいいん会員thành viên
23てきとう「な」適当「な」thích hợp, vừa phải
24ねんれい年齢tuổi
25しゅうにゅう収入thu nhập
26ぴったりvừa văn,đúng
27そのうえthêm vào đó , hơn thế
28~といいます~と言いますtên là~/ được gọi là~
28ばらhoa hồng
30ドライブlái xe(đi chơi)

 

Ở trên là danh sách từ vựng Minna no Nihongo bài 43, các bạn nhớ học thuộc rồi chúng ta sẽ cùng chuyển qua bài 44 nhé! 頑張ってね!

Rate this post

LEAVE A REPLY