TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 42

0
2828
TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 42

Trong bài viết hôm nay, chúng tôi xin tiếp tục chia sẻ với mọi người danh sách từ vựng Minna no Nihongo bài 42. Đây là bảng danh sách đầy đủ từ vựng bài 42, được trình bày rõ, đẹp nhằm tối ưu hóa cũng như tạo động lực cho việc học tiếng Nhật. Các bạn cùng xem qua nhé!

STTTừ VựngKanjiNghĩa
1つつみます Ⅰ包みますbọc; gói
2わかします Ⅰ沸かしますđun sôi
3まぜます Ⅱ混ぜますtrộn; khuấy
4けいさんします Ⅲ計算しますtính toán
5あつい厚いdầy
6うすい薄いmỏng
7べんごし弁護士luật sư
8おんがくか音楽家nhạc sĩ
9こどもたち子どもたちtrẻ em
10ふたり二人hai người
11きょういく教育giáo dục
12れきし歴史lịch sử
13ぶんか文化văn hoá
14しゃかい社会xã hội
15ほうりつ法律pháp luật
16せんそう戦争chiến tranh
17へいわ平和hoà bình
18もくてき目的mục đích
19あんぜん安全an toàn
20ろんぶん論文luận văn
21かんけい関係quan hệ
22ミキサmáy trộn; máy xay
23やかんấm đun nước
24せんぬき栓抜きcái mở nút chai
25かんきり缶切りđồ mở đồ hộp
26かんづめ缶詰đồ hộp
27ふろしきkhăn gói
28そろばんbàn tính
28たいおんけい体温計cặp nhiệt độ
30ざいりょう材料vật liệu
31いしđá; sỏi
32ピラミッドkim tự tháp
33データdữ liệu
34ファイルtập tin
35ある~nọ
36いっしょうけんめい生懸命cố gắng
37なぜtại sao
38こくれん国連liên hiệp quốc
39こくさいれんごう国際連合liên hiệp quốc
40ポーランドPhần Lan
41ローンtiền vay; trả góp
42セットbộ
43あとはcòn lại
44カップラーメンmì ăn liền
45インスタントラーメンmì ăn liền
46なべnồi
47どんぶりtô to
48しょくひん食品thực phẩm
49ちょうさ調査điều tra
50カップtách; chén
51またlại nữa; ngoài ra
52~のかわりに~の代わりにthay cho
53どこででもbất cứ nơi nào
54いまでは今ではbây giờ; hiện nay

 

Ở trên là bảng dach sách từ vựng Minna no Nihongo bài 42, hy vọng sẽ giúp các bạn phần nào trên con đường chinh phục tiếng Nhật nhé! Chúc các bạn thành công!

Rate this post

LEAVE A REPLY