TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 34

0
11916
TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 34

Để trang bị đầy đủ kiến thức để thi N5, N4 và N3 thì bộ giáo trình Minna no Nihongo quả là một lựa chon sáng suốt. Minna no Nihongo là bộ giáo trình tiếng Nhật dành cho cấp độ sơ cấp và trung cấp, ngoài ra bộ giáo trình này còn được sử dụng phổ biến trên toàn thế giới và có nội dụng theo chuẩn giảng dạy tiếng Nhật quốc tế. Đó là đôi nét sơ bộ về bộ giáo trình mà chúng ta đang học, trở lại vấn đề chính hôm nay hãy cùng tiếp tục với từ vựng Minna no Nihongo bài 34 nào!

STTTừ VựngKanjiNghĩa
1みがきます磨きますmài, đánh (răng)
2くみたてます組み立てますlắp ráp, lắp đặt
3おります折りますgấp, gập, bẻ gãy
4きがつきます気が付きますnhận thấy, phát hiện
5つけます付けますchấm
6みつかります見つかりますđược tìm thấy
7します(ネクタイを)đeo , thắt
8しつもんします質問しますhỏi
9ほそい細いgầy, hẹp, thon
10ふとい太いbéo, to
11ぼんおどり盆踊りmúa trong hội bon
12スポーツクラブcâu lạc bộ thể thao
13かぐ家具gia cụ , đồ dùng nội thất
14キーchìa khóa
15シートべルトdây an toàn
16せつめいしょ説明書quyển hướng dẫn
17sơ đồ, hình vẽ
18せんđường
19やじるし矢印dấu mũi tên
20くろmàu đen
21しろmàu trắng
22あかmàu đỏ
23あおmàu xanh da trời
24こんmàu xanh lam
25きいろ黄色màu vàng
26ちゃいろ茶色màu nâu
27しょうゆxì- dầu
28ソースnước chấm, nước xốt
29ゆうべtối qua, đêm qua
30さっきvừa rồi, vừa lúc nãy
31さどう茶道trà đạo
32おちゃおたてますお茶をたてますpha trà
33さきに今夜先に/td>trước
34のせます載せますđặt lên
35これでいいですかThế này được không/đã được chưa
36にがい苦いđắng
37おやこどんぶり親子どんぶりmón oyako-don
38ざいりょう材料nguyên liêu
39ーぶんー分-suất / -người
40とりにく鶏肉thịt gà
41ーグラマgam-
42たまねぎhành củ
43よんぶんの1四分の11/4
44ちょうみりょう調味料gia vị
45なべnấp
46lửa
47ひにかけます火にかけますđun
48にます煮ますnấu
49にえます煮えますchín,được nấu
50どんぶりcái bát

 

Với bảng danh sách từ vựng Minna no Nihongo bài 34 này, chúng tôi mong vốn từ vựng của bạn sẽ ngày càng được mở rộng và củng cố thêm! Hãy tiếp tục theo dõi phần tiếp theo bài 35 nhé!

4.5 (90%) 2 votes

LEAVE A REPLY