TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 30

0
1987
TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 30

Bộ giáo trình Minna no Nihongo là bộ sách giáo trình uy tín và phổ biến nhất trong các trung tâm dạy tiếng Nhật ở Việt Nam cũng như trên thế giới. Chúng ta sẽ tiếp tục học quyển hai dành cho cấp độ sơ cấp 2, trong đây giáo trình sơ cấp 2 cũng được được chia ra làm 25 bài từ bài 26 đến bài 50 bao gồm từ vựng, ngữ pháp, phần dịch, hội thoại và bài tập. Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học từ vựng Minna no Nihongo bài 30 nhé!

STTTừ VựngKanjiNghĩa
1はりますdán
2かけます掛けますtreo
3かざります飾りますtrang trí
4ならべます並べますxếp thành hàng
5うえます植えますtrồng (cây)
6もどします戻しますđưa về, trả về
7まとめますnhóm lại, tóm tắt
8かたづけます方づけますdọn dẹp, sắp xếp
9しまいますcất vào, để vào
10きめます決めますquyết định
11しらせます知らせますthông báo
12そうだんします祖横断しますthảo luận, trao đổi , bàn bạc
13よしゅうします予習しますchuẩn bị bài mới
14ふくしゅうします復習しますôn bài cũ
15そのままにしますđể nguyên như thế
16おこさんお子さんcon (dùng đối với người khác)
17じゅぎょう授業giờ học
18こうぎ講義bài giảng
19ミーテイングcuộc họp
20よてい 予定kế hoạch, dự định
21おしらせ お知らせbản thông báo
22あんないしょ案内書tài liệu hướng dẫn
23カレンダーlịch , tờ lịch
24ポスターtờ quảng cáo, tờ áp phích
25ごみばこごみ箱thùng rác
26にんぎょう人形con búp bê, con rối
27かびん花瓶lọ hoa
28かがみcái gương
29ひきだし引き出しngăn kéo
30げんかん玄関cửa vào
31ろうか廊下hành lang
32かべ 壁bức tường
33いけcái ao
34こうばん交番trạm cảnh sát
35もとのところ元の 所địa điểm ban đầu
36まわり周りxung quanh
37まんなか真ん中giữa, trung tâm
38すみgóc
39まだchưa
40―ほどchừng—
41よていひょう予定表thời khóa biểu
42ごくろうさまanh, chị đã làm việc vất vả/cảm ơn anh, chị
43きぼう希望hi vọng, nguyện vọng
44なにかごきぼうがありますか何かご希望がありますかanh/chị có nguyện vọng gì không?
45ミュージカルca kịch
46それはいいですな
47まるい丸いtròn
48つきmặt trăng
49ちきゅう地球trái đất
50うれしいvui
51いや(な)chán, ghét, không chấp nhận được
52するとsau đó, tiếp đó
53めがさめます目が覚めますtỉnh giấc, mở mắt

 

Các bạn đều đã học hết 29 bài từ vựng trước rồi phải không nào ? Vậy hãy cố gắng học tiếp bài 30 này nhé! Chúc bạn càng ngày học tiếng Nhật càng tiến bộ nhé!

3 (60%) 3 votes

LEAVE A REPLY