TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 27

0
2299
TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 27

Tiếp nối với từ vựng Minna no Nihongo bài 26, hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục đến với từ vựng Minna no Nihongo bài 27. Hãy cùng làm vốn từ vựng của mình thêm phong phú nào!

STTTừ VựngKanjiNghĩa
1かいます飼いますnuôi,chăn nuôi
2たてます建てますxây dựng
3はしります走りますchạy
4とります取りますxin(nghỉ)
5みえます見えますcó thể nhìn thấy
6きこえます聞こえますcó thể nghe thấy
7できますđược hoàn thành,được làm
8ひらきます開きますmở,tổ chức (lớp)
9ペットthú cưng,động vật nuôi
10とりchim
11こえこえtiếng,giọng nói
12なみsóng
13はなび花火pháo hoa
14けしき景色phong cảnh
15ひるま昼間ban ngày
16むかしngày xưa
17どうぐ道具dụng cụ
18じどうはんばいき自動販売機máy bán hàng tự động
19つうしんはんばい通信販売thương mại viễn thông
20クリーニングgiặt ủi
21マンションchung cư
22だいどころ台所nhà bếp
23~後~ごsau…
24~しかchỉ
25~きょうしつ~教室lớp học
26パーティールームphòng tiệc
27かんさいくうこう関西空港sân bay Kansai
28あきはばら秋葉原khu bán đồ điện tử nổi tiếng ở Tokyo
29いず伊豆một đảo thuộc tỉnh Shizuoka
30にちようびだいく日曜日大工thợ mộc chủ nhật
31ほんだな本棚kệ sách,giá sách
32いつかmột ngày nào đó
33ゆめ
34いえnhà
35すばらしい開きます素晴らしいtuyệt vời
36こどもたち子どもたちbọn trẻ
37だいすき大好きrất thích
38まんが漫画truyện tranh
39しゅじんこう主人公nhân vật chính
40かたちhình dạng
41ロボット景色người máy
42ふしぎな不思議なkì lạ, thần bí
43ポケットtúi
44たとえば例えばví dụ
45つけます付けますlắp ghép
46じゆうに自由にtự do
47そらbầu trời
48とびます飛びますbay
49じぶん自分tự mình
50しょうらい将来tương lai
51ドラえもんđô-rê-mon

 

Kết thúc từ vựng Minna no Nihongo bài 27 hôm nay, mọi người hãy cố gắng học nhé! Sự tiến bộ của mọi người là niềm vui của chúng tôi!

1.4 (27.06%) 17 votes

LEAVE A REPLY