TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 18

0
1809
TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 18

Hãy cùng xem hôm nay chúng ta có gì nào ? À, từ vựng Minna no Nihongo bài 18 đây mà! Bài 18 hôm nay khá ngắn và cũng bao gồm những từ dễ học nữa. Các bạn nghe thế chắc thích lắm nhỉ! Vậy cùng bắt tay vào học nào!

STTTừ VựngKanjiNghĩa
1できますcó thể
2あらいます洗いますrửa
3ひきます弾きますchơi (chơi 1 loại nhạc cụ)
4うたいます歌いますhát
5あつめます集めますsưu tập
6すてます捨てますvứt
7かえますđổi
8うんてんします運転しますlái xe
9よやくします予約しますđặt chỗ trước
10けんかくします見学しますtham quan mục đích học tập
11こくさい~国際quốc tế
12げんきん現金tiền mặt
13しゅみ趣味sở thích
14にっき日記nhật kí
15いのり祈りcầu nguyện
16かちょう課長tổ trưởng
17ぶちょう部長trưởng phòng
18しゃちょう社長giám đốc
19どうぶつ動物động vật
20うまngựa
21へえthế à
22ピアノđàn piano
23―メートルmét
24それはおもしろいですねHay nhỉ
25ぼくじょう牧場trang trại
26ほんとうですか本当ですかthật không?
27ぜひnhất định

 

Các bạn có gặp khó khăn gì để học các từ vựng Minna no Nihongo của bài 18 không? Mình đoán là không vì nó khá dễ mà. Hãy tiếp tục theo dõi tiếp bài 19 của chúng mình nhé!

Rate this post

LEAVE A REPLY