TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 15

0
3076
TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 15

Sau đây, mình xin giới thiệu đến các bạn từ vựng Minna no Nihongo bài 15. Trong bài 15, các bạn sẽ được tiếp tục cung cấp thêm phần là các động từ thường nhật cũng như các danh từ quen thuộc nhằm giúp bạn tích lũy được một lượng kiến thức về từ vựng đủ để bắt đầu áp dụng vào các cấu trúc ngữ pháp cao và phức tạp hơn. Cùng xem qua nhé!

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 たちます 立ちます đứng
2 すわります 座ります ngồi
3 つかいます 使います dùng, sử dụng
4 おきます 置きます đặt, để
5 つくります 作ります,造ります làm, chế tạo, sản xuất
6 うります 売ります bán
7 しります 知ります biết
8 すみます 住みます sống, ở
9 けんきゅうします 研究します nghiên cứu
10 しって います 知って います biết
11 すんで います [おおさかに~] 住んで います [大阪に~] sống [ở Osaka]
12 しりょう 資料 tài liệu, tư liệu
13 カタログ ca-ta-lô
14 じこくひょう 時刻表 bảng giờ tàu chạy
15 ふく quần áo
16 せいひん 製品 sản phẩm
17 ソフト phần mềm
18 せんもん 専門 chuyên môn
19 はいしゃ 歯医者 nha sĩ
20 とこや 床屋 hiệu cắt tóc
21 プレイガイド quầy bán vé (trong nhà hát)
22 どくしん 独身 độc thân
23 とくに 特に đặc biệt
24 思い出します nhớ lại, hồi tưởng
25 ご家族 gia đình (dùng cho người khác)
26 いらっしゃいます thể kính trọng của 「います」
27 高校 trường trung học phổ thông

 

Đó lá tất cả của bài học hôm nay. Mong các bạn sẽ cố gắng học và gặt hái được nhiều thành công trên chặn đường phía trước nhé!

Rate this post

LEAVE A REPLY