TỪ VƯNG TIẾNG NHẬT VỀ XUẤT NHẬP KHẨU

0
5315
TỪ VƯNG TIẾNG NHẬT VỀ XUẤT NHẬP KHẨU

 

Thương mại là một trong những lĩnh vực đi đầu trong nền kinh tế. Đặc biệt hơn hết chính là khi mối quan hệ song phương Nhật Việt đang ngày càng mở rộng và vững chắc hơn thì những người học tiếng Nhật chuyên về xuất nhập khẩu ắt hẳn sẽ có một lợi thế rõ ràng hơn so với người khác. Hiểu được điều đó, Tieng-nhat.com đã tổng hợp lại bảng từ vựng tiếng Nhật về xuất nhập khẩu để giới thiệu tới mọi người.

STTTừ VựngKanjiNghĩa
1ニーズCần
2げんざいりょ原材料Nguyên liệu
3しかけひん仕掛け品Sản phẩm đang sản xuất
4かんせいひん完成品Thành phẩm
5こうりつてき効率的Mang tính hiệu quả
6かんり 管理Quản lý
7ちょうたつ調達Cung cấp
8はんばい販売Bán
9どうじ同時Đồng thời
10しや視野Tầm nhìn
11りっち立地Vị trí
12せんたく選択Tuyển chọn
13ほうそう包装Đóng gói
14へんひん返品Phản phẩm
15しょり処理Xử lý
16はいきぶつ廃棄物Chất thải
17くずChất thải
18よそく予測Dự báo
19ほうがん包含Bao gồm
20りゅうつ流通Lưu thông, phân phối
21こうかん交換Thay đổi
22ざいこ在庫Kho chứa
23にえき荷役Xử lý hàng hóa
24じゅちゅう受注Đơn đặt hàng
25せいひん製品Sản phẩm
26かんれんする関連するLiên quan
27しょせつ昇順Lý thuyết, học thuyết
28複雑Phức tạp
29高度Độ cao
30はんめん反面Phản diện
31ぶんや分野Lĩnh vực
32きあいて相手đối tác
33あかじ赤字lỗ, thâm hụt thương mại
34くろじ黒字lãi, thặng dư
35あらためる改めるsửa đổi; cải thiện; thay đổi
36あらりえき粗利益tổng lợi nhuận
37カテゴリーnhóm, loại, hạng
38くじょうしょり苦情処理xử lý khiếu nại
39あんdự thảo; ý tưởng; đề xuất; phương án
40かげん加減sự giảm nhẹ; sự tăng giảm; sự điều chỉnh
41いじ維持sự duy trì
42こうざ口座tài khoản
43にかわせてがた荷為替手形hối phiếu kèm chứng từ
44ふなづみしょるい船積書類chứng từ giao hàng
45つうさんしょう通産省Bộ Công thương
46てんぽ填補đền bù
47ざいせいほうあん財政法案Hóa đơn tài chính
48ほぜい保税bảo thuế, nợ thuế
49かぜい課税đánh thuế
50りゅうほ留保bảo lưu
51ゆにゅうしんこく輸入申告Khai nhập khẩu
52かもつけんさ貨物検査Kiểm tra hàng
53のうふ納付Nộp (thuế)
54せいせん生鮮tươi sống
55ほぜいうんそう保税運送vận chuyển hàng nợ thuế
56こぐちかもつ小口貨物hàng lô nhỏ
57こうくうがいしゃ航空会社hãng hàng không
58うわや上屋kho hàng không
59いこじ意固地tính bảo thủ, cố chấp
60ぼうえきたいせい貿易体制thể chế ngoại thương
61ゆにゅうそくしんちいき輸入促進地域khu vực xúc tiến nhập khẩu
62にさばき荷捌きphân loại hàng
63デザイン。イン。センターtrung tâm mẫu
64ゆにゅうかこう輸入加工gia công nhập khẩu
65おろしぎょうむ卸業務nghiệp vụ bán sỉ
66みほんいち見本市hội chợ
67トレードセンターtrung tâm thương mại
68サポートgiúp đỡ
69オフィス。スペースvăn phòng
70こべつ個別riêng
71アドバイスgóp ý
72アポイントしゅとくアポイント取得đặt chương trình
73あっせん斡旋bố trí, sắp xếp
74ゆうぐうたいせい優遇体制chế độ ưu đãi

 

Bảng từ vựng tiếng nhật về xuất nhập khẩu trên không chỉ dành riêng cho các bạn đang làm việc hoặc đang có dự định làm việc trong các công ty, xí nghiệp Nhật Bản mà còn dành cho cả những bạn đang học tiếng nhật và muốn trau dồi thêm để trang bị cho bản thân một kho từ vựng tiếng Nhật phong phú và đa dạng. Tieng-nhat.com xin chúc các luôn luôn thành công và luôn luôn đạt được mục tiêu của mình.

4.3 (85%) 4 votes

LEAVE A REPLY