TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ TRƯỜNG HỌC

0
7674
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ TRƯỜNG HỌC

 

Giáo dục luôn là chủ đề học tiếng Nhật vô cùng thú vị cho người học. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề trường học sau đây sẽ cung cấp cho các người học những từ vựng về trường học cơ bản nhằm bạn học tiếng Nhật nhanh nhất và hiệu quả nhất.

 

STTTừ VựngKanjiNghĩa
1がっこう学校Trường học
2ようちえん幼稚園Trường mẫu giáo
3しょうがっこう小学校Trường tiểu học/cấp 1
4ちゅうがっこう中学校Trường trung học cơ sở/cấp 2
5こうとうがっこう高等学校Trường trung học/cấp 3
6こうこう 高校Trường trung học/cấp 3
7だいがく大学Trường đại học
8だいがくいん大学院Trường sau đại học
9こうりつがっこう公立学校 Trường công
10しりつがっこう私立学校Trường tư
11やがっこう夜学校Trường ban đêm
12じゅくTrung tâm học thêm
13こうちょう校長Hiệu trưởng
14きょうとう教頭Phó hiệu trưởng
15せんせい先生Giáo viên
16きょうし教師Giáo viên
17がくせい学生Học sinh
18りゅうがくせい留学生Lưu học sinh
19どうきゅうせい同級生Bạn cùng trường
20クラスメートBạn cùng lớp
21せいふく制服Đồng phục
22にゅうがく入学Nhập học
23そつぎょう卒業Tốt nghiệp
24しけん試験Thi cử
25テストKiểm tra
26ちゅうかんしけん中間試験Thi giữa kỳ
27きまつしけん期末試験Thi cuối kỳ
28じゅけん受験Dự thi
29じゅぎょう授業Bài giảng, bài học
30しゅくだい宿題Bài tập
31しつもん質問Câu hỏi
32れんしゅうもんだ

練習問題Câu hỏi luyện tập
33じしょ辞書Tự điển
34きょうかしょ教科書Sách giáo khoa
35さんこうしょ参考書Sách tham khảo
36ノートVở, tập
37けいさんき計算器Máy tính
38えんぴつ鉛筆Bút chì
39けしゴム消しゴムTẩy, gôm
40ペンBút bi
41定規じょうぎThước kẻ
42ほんSách
43ほんだな本棚Kệ sách
44こくばん黒板Bảng đen
45ホワイトボードBảng trắng
46マーカーBút dạ
47つくえBàn học, bàn làm việc
48いす椅子Ghế
49テーブルBàn
50こくご国語Quốc ngữ (tiếng Nhật)
51えいご英語Tiếng Anh
52かがく科学Khoa học
53かがく化学Hóa học
54すうがく数学Toán học
55ぶつり物理Lý học
56せいぶつがく生物学Sinh học
57びじゅつ美術Mỹ thuật
58たいいく体育Thể dục
59れきし歴史Lịch sử
60ちり地理Địa lý
61けいざい経済Kinh tế
62くぶんがく文学Văn học
63おんがく音楽Âm nhạc
64こうがく工学Công nghệ
65いがく医学Y học
66けんちくがく建築学Kiến trúc
67かいけいがく会計学Kế toán
68てつがく哲学Triết học
69ほうがく法学Luật
70せんこう専攻Chuyên ngành
71りょうKý túc xá
72きしゅくしゃ寄宿舎Ký túc xá
73としょかん図書館Thư viện
74たいいくかん体育館Phòng thể dục
75きょうしつ教室Lớp học
76じむしつく事務室Văn phòng
77じっけんしつ実験室Phòng thí nghiệm

 

Bảng danh sách trên bao gồm từ vựng tiếng Nhật chủ đề trường học, nơi mà ai trong chúng ta cũng đã, đang và sẽ gắn bó rất nhiều trong giai đoạn đầu của cuộc đời. Vì vậy, trường học là nơi rất gần gũi và rất quen thuộc với chúng ta mà càng gần gũi càng quen thuộc thì sẽ dễ dàng học và tiếp thu hơn. Đó là lí do tại sao Tieng-nhat.com đã cố gắng chuẩn bị danh sách từ vựng này gửi đến bạn đọc mong giúp việc học tiếng Nhật của bạn trở nên thuận lợi hơn và tiến bộ hơn.

3 (60%) 1 vote

LEAVE A REPLY