TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ SỞ THÍCH

0
2562
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ SỞ THÍCH

Chắc hẳn ai trong mỗi chúng ta cũng đều có ít nhất một sở thích phải không nào? Vậy bạn đã biết những sở thích của mình trong tiếng Nhật là gì chưa ? Hãy cùng xem qua các từ vựng tiếng Nhật về sở thích nào!

STTTừ VựngKanjiNghĩa
1しゅみ趣味Sở thích
2ごらく娯楽giải trí
3スポーツthể thao
4鑑賞するかんしょうThưởng thức
5じょうえい上映するtrình chiếu
6いけばな 生け花nghệ thuật cắm hoa
7作法さほうcách làm
8しゅうじ習字luyện chữ
9けいこ稽古するrèn luyện
10はいく俳句thơ Haiku (thơ ngắn của Nhật)
11えのぐ絵の具dụng cụ vẽ
12しょうぎ将棋chơi cờ tướng
13トランプbài tây
14いご囲碁cờ vây
15星占いbói sao
16えんげい園芸nghệ thuật làm vườn
17さいばい栽培するtrồng trọt
18コレクションするsưu tập
19レクリエーションgiải lao
20かいすいよく海水浴tắm biển
21およぎ泳ぎbơi
22ばんぐみ番組chương trình truyền hình

 

Nếu một ngày nào đó có một người Nhật hỏi về sở thích của bạn, hãy vận dụng những gì vừa mới học để trả lời nhé! Chúc bạn thành công!

5 (100%) 1 vote

LEAVE A REPLY