TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT THEO CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP

0
2052
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT THEO CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP

 

Khi nói đến nghề nghiệp thì Nhật Bản là một trong số nước đứng đầu về sự đa dạng ngành nghề ở châu Á. Có hàng trăm bạn trẻ đang nuôi hy vọng để có thể được làm việc tại các công ty Nhật ở trên tại Nhật Bản hoặc là ở Việt Nam. Và để biến giấc mơ đó thành hiện thực, các bạn cần phải học tiếng Nhất hay ít nhất là biết về các ngành nghề trong tiếng Nhật là gì để có thể nói với nhà tuyển dụng vị trí mình muốn ứng tuyển sau này. Vì lí do đó, Tieng-nhat.com xin giới thiệu đến các bạn danh sách từ vựng nghề nghiệp trong tiếng Nhật phổ biến nhất sau đây :

STTTừ vựngNghĩa
1警官cảnh sát
2政治家chính trị gia
3教授giáo sư
4サラリーマンnhân viên
5科学者nhà khoa học
6秘書thư ký
7店員nhân viên cửa hàng
8学生sinh viên
9先生thầy cô giáo
10作家nhà văn
11教師Giáo viên
12会社員Nhân viên công ty
13社員Nhân viên công ty……
14銀行員Nhân viên ngân hàng
15医者Bác sĩ
16研究者Nhà nghiên cứu
17エンジニアKỹ sư
18駅員Nhân viên nhà ga
19建築家kiến trúc sư
20芸術家họa sĩ
21大工thợ mộc
22コックđầu bếp
23農民nông dân
24消防士lính cứu hỏa
25漁師ngư dân
26公務員nhân viên công chức
27ジャーナリストnhà báo
28弁護士luật sư
29看護婦y tá
30画家thợ sơn
31写真家nhiếp ảnh gia

 

Tieng-nhat.com mong bản danh sách từ vựng này có thể giám bớt gánh nặng cũng như chia sẽ bớt những khó khăn trong quá trình học tiếng Nhật nói chung và từ vựng nói riêng của người học tiếng Nhật.

2 (40%) 1 vote

LEAVE A REPLY