TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH HÀNH CHÍNH NHÂN SỰ

0
9547
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH HÀNH CHÍNH NHÂN SỰ

Bạn đang làm ngành nghề gì ?

Bạn có đang làm mảng nhân sự không ?

Nếu có thì hãy cùng xem qua và bổ sung thêm cho bản thân bảng từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành hành chính nhân sự sau đây nhé!

STTTừ VựngKanjiNghĩa
1かいしゃ会社Công ty
2かいしゃいん会社員Nhân viên công ty
3かぶしきがいしゃ株式会社Công ty cổ phần
4ゆうげんがいしゃ有限会社Công ty trách nhiệm hữu hạn
5きぎょう企業Doanh nghiệp / Công ty
6おおてきぎょう 大手企業Doanh nghiệp lớn
7ちゅうしょうきぎょう中小企業Doang nghiệp vừa và nhỏ
8えいぎょうぶ営業部Phòng bán hàng/kinh doanh
9かいはつぶ開発部 Phòng phát triển
10じんじぶ人事部Phòng nhân sự
11そうむぶ総務部Phòng tổng vụ
12じむしょ事務所Văn phòng
13じむいん事務員Nhân viên văn phòng
14じゅうぎょういん従業員Nhân viên / Công nhân
15しゃちょう社長Giám đốc
16ふくしゃちょう副社長Phó giám đốc
17ぶちょう部長Trưởng phòng
18かちょう課長Tổ trường
19かかりちょう係長Trưởng nhóm / Lead
20せんむ専務Giám đốc điều hành
21そうしはいにん総支配人Tổng Giám đốc
22とりしまりやく取締役Giám đốc Công ty / Hội đồng thành viên
23じょうしく上司Cấp trên
24ぶか部下Cấp dưới
25はけんがいしゃ派遣会社Công ty cung ứng lao động
26はけんしゃいん派遣社員Công nhân của CT cung ứng lao động
27どうりょう同僚Đồng nghiệp
28はんこ判子Con dấu cá nhân
29いんかん印鑑Dấu cá nhân
30きかくしょ企画書Bản kế hoạch, bản dự án
31しんせいひん新製品 Sản phẩm mới
32しょるい書類Tài liệu
33うけつけ受付Khu vực tiếp tân / Quầy thông tin
34めんせつ面接Phỏng vấn
35ラッシュ つうきんラッシュ通勤Đi làm lúc cao điểm
36ざんぎょう残業Làm thêm
37しゅっちょう出張Công tác
38ゆうきゅうきゅうか有給休暇Nghỉ phép có lương
39きゅうりょう給料Tiền lương
40ボーナスTiền thưởng
41ねんきん年金Thuế năm
42ほけん保険Bảo hiểm
43めいし名刺Danh thiếp
44けっきん欠勤Nghỉ phép (bị ốm…..)
45けっきんとどけ欠勤届Đơn xin nghỉ phép
46じひょう辞表Đơn từ chức
47おきゃくさんお客さんKhách hàng
48おんちゅう御中Kính thưa, kính gửi (đầu thư)
49けいぐ敬具Trân trọng/ Thân ái (Cuối thư)
50かいぎ会議Cuộc họp
51かいぎしつ会議室Phòng họp
52コンピューターMáy tính
53プリンターMáy in
54コピーきコピー機Máy photocopy
55でんわ電話Điện thoại
56ファクスMáy Fax / Fax

 

Tieng-nhat.com mong rằng bảng danh sách từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành hành chính nhân sự trên sẽ giúp bạn nâng cao vốn từ và có thể hỗ trợ cho công việc đặc biệt về mảng nhân sự của bạn đạt hiệu quả tối đa! Chúc bạn luôn thành công!

2 (40%) 4 votes

LEAVE A REPLY