TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ PHIM ẢNH

0
3489
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ PHIM ẢNH

 

Bạn có thích xem phim hay thường xuyên đi xem phim không? Nếu có thì hãy bổ sung từ vựng tiếng Nhật chủ đề phim ảnh sau đây vào vốn từ vựng tiếng Nhật của bạn để tự tin giao tiếp tiếng Nhật với mọi người về chủ đề này nhé.

STTTừ VựngNghĩa
1ジャンルThể loại
2バラエテーĐa dạng
3コメディPhim hài kịch
4ドラマPhim tâm lý xã hội
5ファンタジーPhim huyền thoại giả tưởng
6ホラーPhim kinh dị
7アクションPhim hành động
8スリラーPhim trinh thám
9ドキュメンタリーPhim tài liệu
10恋愛映画 (れんあいえいが)Phim tình cảm
11時代劇 (じだいげき)Phim lịch sử
12アニメPhim hoạt hình
13文芸 (ぶんげい)Phim văn nghệ
14戦争 (せんそう)Phim ly kì, bí ẩn
15ミステリーPhim li kì, bí ẩn
16動画 (どうが)Video/video clip
17勧める (すすめる)Đề cử
18場面 (ばめん)Bối cảnh
19放送する(ほうそうする)Trình chiếu
20キャラクターNhân vật
21主人公 (しゅじんこう)Nhân vật chính
22敵 (てき)Kẻ địch
23俳優 (はいゆう)Nữ diễn viên
24女優 (じょゆう)Vốn và quỹ
25はらはらするHồi hộp
26わくわくするThích thú
27びっくりするBất ngờ
28もてるĐược ưa thích

 

Nếu có dịp bạn được trò chuyện cùng người Nhật hay bạn bè, thầy cô ,đồng nghiệp bằng tiếng Nhật về chủ đề phim ảnh thì hãy tự tin lên vì bạn đã có danh sách tự vựng tiếng Nhật chủ đề phim ảnh của Tieng-nhat.com rồi đây và hãy nhớ theo dõi trang nhé vì sắp tới chúng mình sẽ còn cho ra nhiều chủ đề từ vựng thú vị và bổ ích hơn nữa.

Rate this post

LEAVE A REPLY