TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ KHÁCH SẠN

0
5811
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ KHÁCH SẠN

 

Học qua từ vựng là cách học của hầu hết mọi người đang sử dụng trong quá trình học tiếng Nhật của mình. Trong bài viết hôm nay, Tieng-nhat.com xin chia sẻ từ vựng tiếng Nhật chủ đề khách sạn. Xin mời các bạn quan tâm xem qua:

STTTừ VựngKanjiNghĩa
1にもつ荷物hành lý
2ろうか廊下hành lang
3りょうがえ両替đổi tiền
4おてあらいお手洗いnhà vệ sinh
5ぜいきん税金thuế
6ごちゅうもん ご注文gọi món
7しはらい支払いthanh toán trả tiền
8たいざい滞在lưu lại, ở lại
9ごよやくご予約đặt trước
10せいつひthiết bị, trang thiết bị
11でんきゅうく電球bóng đèn
12てんじょういん添乗員hướng dẫn viên du lịch
13わりびき割引giảm giá
14おみやげお土産quà lưu niệm
15もうふ毛布くchăn
16わすれもの忘れ物đồ để quên
17くうこう空港sân bay
18せっけん石鹸xà phòng
19だんぼう暖房hệ thống sưởi
20きちょうひん貴重品đồ quý giá
21まんしつ満室kín phòng
22しゅっぱつ出発xuất phát
23れいぼうく冷房điều hòa
24とうちゃく到着đến nơi, tới nơi
25ばいてn売店quầy bán hàng
26かんこう観光tham quan
27ちょうかん朝刊báo ra buổi sáng
28のりあいバス乗り合いバスxe buýt công cộng
29いっぽつうこうđường một chiều
30こうつうたいじゅうùn tắc giao thông
31めいぶつ名物đặc sản
32あけがた明け方bình minh
33ほほえみのくに微笑みの国đất nước hiếu khách
34つみこむ積み込むxếp lên
35せきにんをもつ責任を持つcó trách nhiệm
36うちあわせ打ち合わせthảo luận, bàn bạc

 

Bổ sung thêm vốn từ vựng tiếng Nhật chủ đề khách sạn này, bạn sẽ tự tin hơn khi giao tiếp cũng như làm việc hay thậm chí đi du lịch tại đất nước mặt trời mọc, Nhật Bản.

4 (80%) 2 votes

LEAVE A REPLY