Tổng hợp từ vựng IELTS chủ đề Traffic

0
5117
Từ vựng IELTS chủ đề Traffic

Bạn muốn tìm hiểu thông tin về từ vựng IELTS chủ đề Traffic rất phổ biến trong nhiều đề thi Ielts hiện nay?. Hiểu được điều đó, chúng tôi đã tổng hợp các từ vựng tiếng anh phổ biến nhất trong chủ đề này. Hãy cùng JES tham khảo cụ thể hơn trong bài viết dưới đây.

STT Từ vựng Nghĩa
1 car hire  thuê xe
2 ring road  đường vành đai
3 petrol station  trạm bơm xăng
4 road  đường
5 traffic  giao thông
6 vehicle  phương tiện
7 roadside  lề đường
8 toll  lệ phí qua đường hay qua cầu
9 toll road  đường có thu lệ phí
10 motorway  xa lộ
11 hard shoulder  vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe
12 kerb  mép vỉa hè
13 road sign  biển chỉ đường
14 pedestrian crossing  vạch sang đường
15 turning  chỗ rẽ, ngã rẽ
16 fork  ngã ba
17 accident  tai nạn
18 breathalyser  dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở
19 traffic warden  nhân viên kiểm soát việc đỗ xe
20 parking meter  máy tính tiền đỗ xe
21 car park  bãi đỗ xe
22 dual carriageway  xa lộ hai chiều
23 one – way street  đường một chiều
24 T – junction  ngã ba
25 roundabout  bùng binh
26 learner driver  người tập lái
27 passenger  hành khách
28 to stall  làm chết máy
29 tyre pressure  áp suất lốp
30 traffic light  đèn giao thông
31 parking space  chỗ đỗ xe
32 multi – storey car park  bãi đỗ xe nhiều tầng
33 parking ticket  vé đỗ xe
34 driving licence  bằng lái xe
35 reverse gear  số lùi
36 diesel  dầu diesel
37 petrol xăng
38 unleaded  không chì
39 petrol pump  bơm xăng
40 driver  tài xế
41 to drive  lái xe
42 to change gear  chuyển số
43 speed limit  giới hạn tốc độ
44 speeding fine  phạt tốc độ
45 level crossing  đoạn đường ray giao đường cái
46 jump leads  dây sạc điện
47 oil  dầu
48 driving test  thi bằng lái xe
49 driving instructor  giáo viên dạy lái xe
50 driving lesson  buổi học lái xe
51 traffic jam  tắc đường
52 road map  bản đồ đường đi
53 jack  đòn bẩy
54 flat tyre  lốp sịt
55 puncture  thủng xăm
56 car wash  rửa xe ô tô
57 services  dịch vụ
58 to swerve  ngoặt
59 signpost  biển báo
60 to skid  trượt bánh xe
61 mechanic  thợ sửa máy
62 garage  ga ra
63 second – hand  đồ cũ
64 bypass  đường vòng
65 spray  bụi nước
66 icy road  đường trơn vì băng
67 toll  lệ phí qua đường hay qua cầu
68 toll road  đường có thu lệ phí
69 speed  tốc độ
70 to brake  phanh (động từ)
71 to accelerate  tăng tốc
72 to slow down  chậm lại
73 T – junction  ngã ba
74 roundabout  bùng binh
75 accident  tai nạn
76 breathalyser  dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở
77 traffic warden  nhân viên kiểm soát việc đỗ xe
78 motorway  xalộ
79 hard shoulder  vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe
80 dual carriageway  xa lộ hai chiều
81 one – way street  đường một chiều
82 driving licence  bằng lái xe
83 reverse gear  số lùi
84 learner driver  người tập lái
85 passenger  hành khách
86 to stall  làm chết máy
87 parking meter  máy tính tiền đỗ xe
88 car park  bãi đỗ xe
89 parking space  chỗ đỗ xe
90 multi – storey car park  bãi đỗ xe nhiều tầng
91 parking ticket  vé đỗ xe
92 level crossing  đoạn đường ray giao đường cái
93 jump leads  dây sạc điện
94 diesel  dầu diesel
95 petrol  xăng
96 unleaded  không chì
97 tyre pressure  áp suất lốp
98 traffic light  đèn giao thông
99 speed limit  giới hạn tốc độ
100 speeding fine  phạt tốc độ
101 flat tyre  lốp sịt
102 puncture  thủng xăm
103 car wash  rửa xe ô tô
104 driving test  thi bằng lái xe
105 driving instructor  giáo viên dạy lái xe
106 driving lesson  buổi học lái xe
107 petrol pump  bơm xăng
108 driver  tài xế
109 to drive  lái xe
110 to change gear  chuyển số
111 jack  đòn bẩy
112 second-hand  đồ cũ
113 bypass  đường vòng
114 services  dịch vụ
115 to swerve  ngoặt
116 traffic jam  tắc đường
117 road map  bản đồ đường đi
118 mechanic  thợ sửa máy
119 garage  gara

XEM THÊM: Từ vựng IELTS chủ đề du lịch 

Trên đây là tất cả từ vựng IELTS chủ đề Traffic được sử dụng phổ biến trong đề thi IELTS mà bạn cần biết. Hi vọng bài viết này đã mang đến những thông tin hữu ích mà bạn đang tìm kiếm

LEAVE A REPLY