Từ vựng Ielts chủ đề du lịch

0
3881
tu-vung-ielts-chu-de-du-lich

Trong những năm gần đây thì chủ đề du lịch được đề cập rất nhiều. Vì thế để giúp các bạn dễ dàng làm quen với chủ đề này thì EFC sẽ tổng hợp các từ vựng Ielts phổ biến nhất. Hy vọng bài viết này thực sự hữu ích đối với các bạn.


STTTừ vựngNghĩa
1Account payable sổ ghi tiền phải trả (của công ty)
2Airline route map sơ đồ tuyến bay
3Airline schedule lịch bay
4Rail schedule Lịch trình tàu hỏa
5Bus schedule Lịch trình xe buýt
6Baggage allowance lượng hành lí cho phép
7Boarding pass thẻ lên máy bay (cung cấp cho hành khách)
8Booking file hồ sơ đặt chỗ của khách hàng
9Brochure sách giới thiệu (về tour, điểm đến, khách sạn, sản phẩm…)
10Carrier công ty cung cấp vận chuyển, hãng hàng không
11Check-in thủ tục vào cửa
12Commission tiền hoa hồng
13Compensation tiền bồi thường
14Complimentary (đồ, dịch vụ…) miễn phí, đi kèm
15Customer file hồ sơ khách hàng
16Deposit đặt cọc
17Destination điểm đến
18Distribution kênh cung cấp
19Documentation tài liệu là giấy tờ (bao gồm vé, hộ chiếu, voucher…)
20Domestic travel du lịch nội địa
21Ticket vé
22Expatriate resident(s) of Vietnam người nước ngoài sống ngắn hạn ở Việt Nam
23Flyer tài liệu giới thiệu
24Geographic features đặc điểm địa lý
25Guide book sách hướng dẫn
26High season mùa cao điểm
27Low Season mùa ít khách
28Loyalty programme chương trình khách hàng thường xuyên
29Manifest bảng kê khai danh sách khách hàng (trong một tour du lịc, trên một chuyến bay…)
30Inclusive tour tour trọn gói
31Itinerary Lịch trình
32International tourist Khách du lịch quốc tế
33Passport hộ chiếu
34Visa thị thực
35Preferred product Sản phẩm ưu đãi
36Retail Travel Agency đại lý bán lẻ về du lịch
37Room only đặt phòng không bao gồm các dịch vụ kèm theo
38Source market thị trường nguồn
39Timetable Lịch trình
40Tourism ngành du lịch
41Tourist khách du lịch
42Tour guide hướng dẫn viên du lịch
43Tour Voucher phiếu dịch vụ du lịch
44Tour Wholesaler hãng bán sỉ du lịch (kết hợp sản phẩm và dịch vụ du lịch)
45Transfer vận chuyển (hành khách)
46Travel Advisories Thông tin cảnh báo du lịch
47Travel Desk Agent nhân viên đại lý du lịch (người tư vấn về các dịch vụ du lịch)
48Travel Trade Kinh doanh du lịch
49Traveller khách du lịch
50SGLB phòng đơn
51TRPB phòng 3 người
52TWNB phòng kép
53UNWTO Tổ chức Du lịch Thế giới
54Vietnam National Administration of Tourism Tổng cục du lịch Việt Nam
Rate this post

LEAVE A REPLY