Từ vựng Ielts chủ đề du lịch

0
11
tu-vung-ielts-chu-de-du-lich

Trong những năm gần đây thì chủ đề du lịch được đề cập rất nhiều. Vì thế để giúp các bạn dễ dàng làm quen với chủ đề này thì EFC sẽ tổng hợp các từ vựng Ielts phổ biến nhất. Hy vọng bài viết này thực sự hữu ích đối với các bạn.

STT Từ vựng Nghĩa
1 Account payable  sổ ghi tiền phải trả (của công ty)
2 Airline route map  sơ đồ tuyến bay
3 Airline schedule  lịch bay
4 Rail schedule  Lịch trình tàu hỏa
5 Bus schedule  Lịch trình xe buýt
6 Baggage allowance  lượng hành lí cho phép
7 Boarding pass  thẻ lên máy bay (cung cấp cho hành khách)
8 Booking file  hồ sơ đặt chỗ của khách hàng
9 Brochure  sách giới thiệu (về tour, điểm đến, khách sạn, sản phẩm…)
10 Carrier  công ty cung cấp vận chuyển, hãng hàng không
11 Check-in  thủ tục vào cửa
12 Commission  tiền hoa hồng
13 Compensation  tiền bồi thường
14 Complimentary  (đồ, dịch vụ…) miễn phí, đi kèm
15 Customer file  hồ sơ khách hàng
16 Deposit  đặt cọc
17 Destination  điểm đến
18 Distribution  kênh cung cấp
19 Documentation  tài liệu là giấy tờ (bao gồm vé, hộ chiếu, voucher…)
20 Domestic travel  du lịch nội địa
21 Ticket  vé
22 Expatriate resident(s) of Vietnam  người nước ngoài sống ngắn hạn ở Việt Nam
23 Flyer  tài liệu giới thiệu
24 Geographic features  đặc điểm địa lý
25 Guide book  sách hướng dẫn
26 High season  mùa cao điểm
27 Low Season  mùa ít khách
28 Loyalty programme  chương trình khách hàng thường xuyên
29 Manifest  bảng kê khai danh sách khách hàng (trong một tour du lịc, trên một chuyến bay…)
30 Inclusive tour  tour trọn gói
31 Itinerary  Lịch trình
32 International tourist  Khách du lịch quốc tế
33 Passport  hộ chiếu
34 Visa  thị thực
35 Preferred product  Sản phẩm ưu đãi
36 Retail Travel Agency  đại lý bán lẻ về du lịch
37 Room only  đặt phòng không bao gồm các dịch vụ kèm theo
38 Source market  thị trường nguồn
39 Timetable  Lịch trình
40 Tourism  ngành du lịch
41 Tourist  khách du lịch
42 Tour guide  hướng dẫn viên du lịch
43 Tour Voucher  phiếu dịch vụ du lịch
44 Tour Wholesaler  hãng bán sỉ du lịch (kết hợp sản phẩm và dịch vụ du lịch)
45 Transfer  vận chuyển (hành khách)
46 Travel Advisories  Thông tin cảnh báo du lịch
47 Travel Desk Agent  nhân viên đại lý du lịch (người tư vấn về các dịch vụ du lịch)
48 Travel Trade  Kinh doanh du lịch
49 Traveller  khách du lịch
50 SGLB  phòng đơn
51 TRPB  phòng 3 người
52 TWNB  phòng kép
53 UNWTO  Tổ chức Du lịch Thế giới
54 Vietnam National Administration of Tourism  Tổng cục du lịch Việt Nam

LEAVE A REPLY