Từ vựng ielts chủ đề Environment

0
2623
tu-vung-ielts-chu-de-environment

Từ vựng chủ đề môi trường thì khá phổ biến trong đề thi Ielts. Vì thế, hôm nay anh ngữ EFC đã tổng hợp danh sách các từ vựng phổ biến nhất. Hy vọng bài viết này thực sự hữu ích đối với các bạn.


STTTừ vựngNghĩa
1Environmental pollution ô nhiễm môi trường
2Contamination sự làm nhiễm độc
3Protection/preservation/conservation bảo vệ/bảo tồn
4Air/soil/water pollution ô nhiễm không khí/đất/nước
5Greenhouse hiệu ứng nhà kính
6Government’s regulation sự điều chỉnh/luật pháp của chính phủ
7Shortage/ the lack of sự thiếu hụt
8Wind/solar power/energy năng lượng gió/mặt trời
9Alternatives giải pháp thay thế
10Solar panel tấm năng lượng mặt trời
11Woodland/forest fire cháy rừng
12Deforestation phá rừng
13Gas exhaust/emission khí thải
14Carbon dioxin CO2
15Culprit (of) thủ phạm (của)
16Ecosystem hệ thống sinh thái
17Soil erosion xói mòn đất
18Pollutant chất gây ô nhiễm
19Polluter người/tác nhân gây ô nhiễm
20Pollution sự ô nhiễm/quá trình ô nhiễm
21Preserve biodiversity bảo tồn sự đa dạng sinh học
22Natural resources tài nguyên thiên nhiên
23Greenhouse gas emissions khí thải nhà kính
24A marine ecosystem hệ sinh thái dưới nước
25The ozone layer tầng ozon
26Ground water nguồn nước ngầm
27The soil đất
28Crops mùa màng
29Absorption sự hấp thụ
30Adsorption sự hấp phụ
31Acid deposition mưa axit
32Acid rain mưa axit
33Activated carbon than hoạt tính
34Activated sludge bùn hoạt tính
35Aerobic attached-growth treatment process Quá trình xử lý sinh học hiếu khí dính bám
36Aerobic suspended-growth treatment process Quá trình xử lý sinh học hiếu khí lơ lửng
37Toxic/poisonous độc hại
38Effective/efficient/efficacious hiệu quả
39Thorny/head-aching/head splitting đau đầu
40Serious/acute nghiêm trọng
41Excessive quá mức
42Fresh/pure trong lành
43Pollutive bị ô nhiễm
44Pollute ô nhiễm
45Dispose/release/get rid of thải ra
46Contaminate/pollute làm ô nhiễm/làm nhiễm độc
47Catalyze (for) xúc tác (cho)
48Exploit khai thác
49Cut/reduce giảm thiểu
50Conserve giữ gìn
51Make use of/take advantage of tận dụng/lợi dụng
52Over-abuse lạm dụng quá mức
53Halt/discontinue/stop dừng lại
54Tackle/cope with/deal with/grapple giải quyết
55Damage/destroy phá hủy
56Limit/curb/control hạn chế/ngăn chặn/kiểm soát
57Cause/contribute to climate change/global warming gây ra/góp phần vào sự biến đổi khí hậu/nóng lên toàn cầu
58Produce pollution/CO2/greenhouse (gas) emissions tạo ra sự ô nhiễm/khí CO2/khí thải nhà kính
59Damage/destroy the environment/a marine ecosystem/the ozone layer/coral reefs phá hủy môi trường/hệ sinh thái dưới nước/tầng ozon/rặng san hô
60Degrade ecosystems/habitats/the environment làm suy thoái hệ sinh thái/môi trường sống
61Harm the environment/wildlife/marine life gây hại cho môi trường/đời sống tự nhiên/đời sống dưới nước
62Threaten natural habitats/coastal ecosystems/a species with extinction đe dọa môi trường sống tự nhiên/hệ sinh thái ven bờ/giống loài có nguy cơ tuyệt chủng
63Deplete natural resources/the ozone layer làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên/tầng ozon
64Pollute rivers and lakes/waterways/the air/the atmosphere/the environment/oceans làm ô nhiễm sống và hồ/luồng nước/không khí/bầu khí quyển/môi trường/đại dương
65Contaminate groundwater/the soil/food/crops làm ô nhiễm nguồn nước ngầm/đất/thực phẩm/mùa màng
66Log forests/rainforests/trees chặt phá rừng/rừng nhiệt đới/cây cối
67Address/combat/tackle the threat/effects/impact of climate change giải quyết/chống lại/ xử lí những đe dọa/ảnh hưởng/tác động của biến đổi khí hậu
68Fight/take action on/reduce/stop global warming đấu tranh/hành động/giảm/ngăn chặn sự nóng lên toàn cầu
69Limit/curb/control air/water/atmospheric/environmental pollution hạn chế/ngăn chặn/kiểm soát sự ô nhiễm không khí, nước, bầu khí quyển, môi trường
70Cut/reduce pollution/greenhouse gas emissions giảm sự ô nhiễm hoặc lượng khí thải nhà kính
71Offset carbon/CO2 emissions làm giảm lượng khí thải carbon/CO2
72Reduce (the size of) your carbon footprint làm giảm (kích cỡ của) dấu chân carbon của bạn.
73Achieve/promote sustainable development đạt được/thúc đẩy sự phát triển bền vững
74Preserve/conserve biodiversity/natural resources bảo tồn/ giữ gìn sự đa dạng sinh học/tài nguyên thiên nhiên
75Protect endangered species/a coastal ecosystem bảo vệ chủng loài có nguy cơ tuyệt chủng/hệ sinh thái ven bờ
76Prevent/stop soil erosion/overfishing/massive deforestation/damage to ecosystems ngăn chặn sự xói mòn đất/sự đánh bắt cá quá mức/sự phá hủy rừng trên diện rộng/sự tàn phá hệ sinh thái
77Raise awareness of environmental issues nâng cao nhận thức về những vấn đề môi trường
78Save the planet/the rainforests/an endangered species cứu lấy hành tinh/những khu rừng nhiệt đới/loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng.
Rate this post

LEAVE A REPLY