Từ vựng ielts chủ đề education

0
227
tu-vung-ielts-chu-de-education

Từ vựng về giáo dục rất phổ biến trong các đề thi Ielts, Vì thế, hôm nay anh ngữ EFC đã tổng hợp các từ vựng phổ biến và quan trọng trong lĩnh vực này. Hy vọng bài viết này thực sự hữu ích cho các bạn.


STTTừ vựngPhiên âmNghĩa
1Music/ˈmjuːzɪk/ Âm nhạc
2lesson/lesn/, unit /ˈjuːnɪt/ bài học
3exercise/ˈeksərsaɪz /; task /tæsk /, activity /ækˈtɪvəti / bài tập
4homework/home assignment/ˈhoʊmwɜːrk /- /hoʊm əˈsaɪnmənt / bài tập về nhà
5research reportresearch report /rɪˈsɜːrtʃ rɪˈpɔːrt/ báo cáo khoa học
6academic transcript/  grading schedule/ results certificate/ˌækəˈdemɪk ˈtrænskrɪpt /- /ˈɡreɪdɪŋ ˈskedʒuːl /- /rɪˈzʌlt sərˈtɪfɪkət / bảng điểm
7certificate/ completion certificate/ graduation certificate/sərˈtɪfɪkət /-  /kəmˈpliːʃn sərˈtɪfɪkət /-/ˌɡrædʒuˈeɪʃn sərˈtɪfɪkət / bằng, chứng chỉ
8qualification/ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/ bằng cấp
9credit mania /ˈkredɪt ˈmeɪniə / bệnh thành tích
10write/raɪt/ biên soạn (giáo trình)
11drop out (of school)/drɑːp aʊt/học sinh bỏ học
12drop-outs/drɑːp aʊts/bỏ học
13ministry of education/ˈmɪnɪstri əv ˌedʒuˈkeɪʃn/ bộ giáo dục
14subject group /ˈsʌbdʒɪkt ɡruːp/ bộ môn
15college/ˈkɑːlɪdʒ / cao đẳng
16mark /mɑːrk / chấm bài, chấm thi
17syllabus/ˈsɪləbəs /chương trình (chi tiết)
18curriculum/kəˈrɪkjələm/chương trình (khung)
19subject head/ˈsʌbdʒɪkt hed/ chủ nhiệm bộ môn (trưởng bộ môn)
20theme/θiːm / chủ điểm
21topic/ˈtɑːpɪk/ chủ đề
22technology/tekˈnɑːlədʒi / công nghệ
23tutorial/tuːˈtɔːriəl / dạy thêm, học thêm
24train/treɪn/ đào tạo
25teacher training/ˈtiːtʃər  ˈtreɪnɪŋ / đào tạo giáo viên
26distance education/ˈdɪstəns ˌedʒuˈkeɪʃn / đào tạo từ xa
27vocational training/voʊˈkeɪʃənl ˈtreɪnɪŋ /đào tạo nghề
28evaluation/ɪˈvæljueɪt/ đánh giá
29class management/klæs ˈmænɪdʒmənt / điều hành lớp học
30pass/pæs / điểm trung bình
31credit/ ˈkredɪt/ điểm khá
32distinction/dɪˈstɪŋkʃn/điểm giỏi
33high distinction/haɪ  dɪˈstɪŋkʃn/ điểm xuất sắc
34request for leave (of absence/rɪˈkwest fər liːv / đơn xin nghỉ (học, dạy)
35universityuniversity /ˌjuːnɪˈvɜːrsəti / đại học
36plagiarize/ˈpleɪdʒəraɪz/ đạo văn
37geography/dʒiˈɑːɡrəfi/ địa lý
38teaching aids/ˈtiːtʃɪŋ eɪdz/ đồ dùng dạy học
39pass (an exam)/pæs/ đỗ
40class observation/klæs ˌɑːbzərˈveɪʃn / dự giờ
41take an exam/teɪk ən ɪɡˈzæm/ dự thi
42realia/reɪˈɑːliə / giáo cụ trực quan
43civil education/ˈsɪvl ˌedʒuˈkeɪʃn / giáo dục công dân
44continuing education/kənˈtɪnjuː ˌedʒuˈkeɪʃn / giáo dục thường xuyên
45course ware/kɔːrs wer / giáo trình điện tử
46course book/kɔːrs bʊk/ giáo trình
47class head teacher/klæs hed ˈtiːtʃər / giáo viên chủ nhiệm
48tutor/tuːtər/ giáo viên dạy thêm
49visiting lecturer/ˈvɪzɪtɪŋ ˈlektʃər/ giáo viên thỉnh giảng
50classroom teacher/ˈklæsruːm ˈtiːtʃər/ giáo viên đứng lớp
51lesson plan/; ˈlesn plæn/ giáo án
52birth certificate/bɜːrθ sərˈtɪfɪkət/ giấy khai sinh
53conduct/kənˈdʌkt / hạnh kiểm
54president/ˈprezɪdən/ hiệu trưởng
55school records/skuːl ˈrekərd/ học bạ
56materials/məˈtɪriəlz/ tài liệu
57performance/pərˈfɔːrməns / học lực
58term/tɜːrm /học kỳ
59teacher training workshop/ˈtiːtʃər ˈtreɪnɪŋ ˈwɜːrkʃɑːp /hội thảo giáo viên
60science (pl. sciences)/ˈsaɪəns / khoa học tự nhiên (môn học)
61campus/ˈkæmpəs/ khuôn viên trường
62test/test / kiểm tra
63accredit/əˈkredɪt/ kiểm định chất lượng
64poor performance/pɔːr pərˈfɔːrməns /kém (xếp loại hs)
65hall of residence/hɔːl əv ˈrezɪdəns / ký túc xá
66skill/skɪl/ kỹ năng
67graduation ceremony/ˌɡrædʒuˈeɪʃn ˈserəmoʊni/ lễ tốt nghiệp
68certificate presentation/sərˈtɪfɪkət priːzenˈteɪʃn/ lễ phát bằng
69nursery school/ˈnɜːrsəri skuːl/ mầm non
70kindergarten/ˈkɪndərɡɑːrtn/ mẫu giáo
71research /rɪˈsɜːrtʃ / nghiên cứu khoa học
72break/ breɪk/ nghỉ giải lao (giữa giờ)
73summer vacation/ˈsʌmər vəˈkeɪʃn / nghỉ hè
74extra curriculum/ˈekstrə kəˈrɪkjələm/ ngoại khóa
75enroll/, enrolment /ɪnˈroʊlmənt /số lượng học sinh nhập học
76enrollment/ɪnˈroʊlmənt / nhập học
77professional development/prəˈfeʃənl dɪˈveləpmənt / phát triển chuyên môn
78district department of education/ˈdɪstrɪkt dɪˈpɑːrtmənt əv ˌedʒuˈkeɪʃn /phòng giáo dục
79teaching room/ˈtiːtʃɪŋ ruːm / phòng nghỉ giáo viên
80department of studies/dɪˈpɑːrtmənt əv ˈstʌdiz/ phòng đào tạo
81hall of fame/hɔːl əv feɪm / phòng truyền thống
82learner-centered/ˈlɜːrnər ˈsentərd/ phương pháp lấy người học làm trung tâm
83cheating /tʃiːtɪŋ/quay cóp (trong phòng thi)
84student management/ˈstuːdnt ˈmænɪdʒmənt / quản lý học sinh
85post graduate/poʊst ˈɡrædʒuət/ sau đại học
86prepare for a class /prɪˈper fər ə klæs /ˈlesn / soạn bài (việc làm của giáo viên)
87textbook/ˈtekstbʊk / sách giáo khoa
88school-yard/skuːl jɑːrd / sân trường
89provincial department of education/prəˈvɪnʃl dɪˈpɑːrtmənt əv ˌedʒuˈkeɪʃn/ sở giáo dục
90masterm/ˈmæstər / thạc sĩ
91education inspector/ˌedʒuˈkeɪʃn ɪnˈspektər / thanh tra giáo dục
92group work/ɡruːp wɜːrk/ theo nhóm
93physical education/ˈfɪzɪkl ˌedʒuˈkeɪʃn/ thể dục
94best students’ contest /best ˈstuːdnts ˈkɑːntest / thi học sinh giỏi
95university/ˌjuːnɪˈvɜːrsəti /ˈkɑːlɪdʒ ˈentrəns ɪɡˈzæm / thi tuyển sinh đại học, cao đẳng
96high school graduation exam/haɪ skuːl ˌɡrædʒuˈeɪʃn ɪɡˈzæm / thi tốt nghiệp THPT
97final exam/ˈfaɪnl ɪɡˈzæm / thi tốt nghiệp
98objective test/əbˈdʒektɪv test/ thí sinh
99practice/ˈpræktɪs/ thực hành
100practicum /ˈpræktɪsʌm / thực tập (của giáo viên)
101integrated/ˈɪntɪɡreɪtɪd/ tích hợp
102Ph.D. (doctor of philosophy /ˈdɑːktər əv fəˈlɑːsəfi / tiến sĩ
103class hour /klæs ˈaʊər/ tiết học
104primary/ˈpraɪmeri / tiểu học
105lower secondary school/ˈloʊər ˈsekənderi skuːl/ trung học cơ sở
106upper-secondary school/ˈʌpər  ˈsekənderi skuːl/ trung học phổ thông
107day school/deɪ skuːl/ trường bán trú
108state school/steɪt skuːl/ trường công lập
109boarding school/ˈbɔːrdɪŋ skuːl / trường nội trú
110private school/ˈpraɪvət skuːl/ trường tư thục
111director of studies/dəˈrektər əv ˈstʌdiz/ trưởng phòng đào tạo
112fail (an exam) /feɪl / trượt
113optional/ˈɑːpʃənl / tự chọn
114elective/ɪˈlektɪv/ tự chọn bắt buộc
115socialization of education /ˌsoʊʃələˈzeɪʃn əv ˌedʒuˈkeɪʃn/ xã hội hóa giáo dục
116Cut class/kʌt klæs/trốn học
117Play truant/ pleɪ ˈtruːənt/trốn học
118Complementary education/ˌkɑːmplɪˈmentri ˌedʒuˈkeɪʃn /bổ túc văn hóa
119Junior colleges/ˈdʒuːniər ˈkɑːlɪdʒ/Trường cao đẳng
120Candidate-doctor of science/ˈkændɪdət ˈdɑːktər əv ˈsaɪəns / Phó Tiến sĩ
121Service education/ˈsɜːrvɪs ˌedʒuˈkeɪʃn / Tại chức
122Post-graduate courses/ poʊst ˈɡrædʒuət kɔːrsɪ/nghiên cứu sinh
Rate this post

LEAVE A REPLY