Tổng hợp từ vựng IELTS chủ đề Education

0
5639
Từ vựng IELTS chủ đề Education

Bạn muốn tìm hiểu về Từ vựng IELTS về giáo dục rất phổ biến trong các đề thi IELTS?. Vì thế, hôm nay chúng tôi đã tổng hợp các từ vựng phổ biến và quan trọng trong lĩnh vực này. Hi vọng bài viết này thực sự hữu ích cho các bạn.

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa
1 homework/home assignment /ˈhoʊmwɜːrk /- /hoʊm əˈsaɪnmənt /  bài tập về nhà
2 research report research report /rɪˈsɜːrtʃ rɪˈpɔːrt/  báo cáo khoa học
3 academic transcript/  grading schedule/ results certificate /ˌækəˈdemɪk ˈtrænskrɪpt /- /ˈɡreɪdɪŋ ˈskedʒuːl /- /rɪˈzʌlt sərˈtɪfɪkət /  bảng điểm
4 Music /ˈmjuːzɪk/  Âm nhạc
5 lesson /lesn/, unit /ˈjuːnɪt/  bài học
6 exercise /ˈeksərsaɪz /; task /tæsk /, activity /ækˈtɪvəti /  bài tập
7 drop out (of school) /drɑːp aʊt/ học sinh bỏ học
8 drop – outs /drɑːp aʊts/ bỏ học
9 ministry of education /ˈmɪnɪstri əv ˌedʒuˈkeɪʃn/  bộ giáo dục
10 subject group  /ˈsʌbdʒɪkt ɡruːp/  bộ môn
11 certificate/ completion certificate/ graduation certificate /sərˈtɪfɪkət /-  /kəmˈpliːʃn sərˈtɪfɪkət /-/ˌɡrædʒuˈeɪʃn sərˈtɪfɪkət /  bằng, chứng chỉ
12 qualification /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/  bằng cấp
13 credit mania  /ˈkredɪt ˈmeɪniə /  bệnh thành tích
14 write /raɪt/  biên soạn (giáo trình)
15 subject head /ˈsʌbdʒɪkt hed/  chủ nhiệm bộ môn (trưởng bộ môn)
16 theme /θiːm /  chủ điểm
17 topic /ˈtɑːpɪk/  chủ đề
18 technology /tekˈnɑːlədʒi /  công nghệ
19 college /ˈkɑːlɪdʒ /  cao đẳng
20 mark  /mɑːrk /  chấm bài, chấm thi
21 syllabus /ˈsɪləbəs / chương trình (chi tiết)
22 curriculum /kəˈrɪkjələm/ chương trình (khung)
23 evaluation /ɪˈvæljueɪt/  đánh giá
24 class management /klæs ˈmænɪdʒmənt /  điều hành lớp học
25 pass /pæs /  điểm trung bình
26 credit / ˈkredɪt/  điểm khá
27 distinction /dɪˈstɪŋkʃn/ điểm giỏi
28 tutorial /tuːˈtɔːriəl /  dạy thêm, học thêm
29 train /treɪn/  đào tạo
30 teacher training /ˈtiːtʃər  ˈtreɪnɪŋ /  đào tạo giáo viên
31 distance education /ˈdɪstəns ˌedʒuˈkeɪʃn /  đào tạo từ xa
32 vocational training /voʊˈkeɪʃənl ˈtreɪnɪŋ / đào tạo nghề
33 pass (an exam) /pæs/  đỗ
34 class observation /klæs ˌɑːbzərˈveɪʃn /  dự giờ
35 take an exam /teɪk ən ɪɡˈzæm/  dự thi
36 realia /reɪˈɑːliə /  giáo cụ trực quan
37 civil education /ˈsɪvl ˌedʒuˈkeɪʃn /  giáo dục công dân
38 continuing education /kənˈtɪnjuː ˌedʒuˈkeɪʃn /  giáo dục thường xuyên
39 high distinction /haɪ  dɪˈstɪŋkʃn/  điểm xuất sắc
40 request for leave (of absence /rɪˈkwest fər liːv /  đơn xin nghỉ (học, dạy)
41 university university /ˌjuːnɪˈvɜːrsəti /  đại học
42 plagiarize /ˈpleɪdʒəraɪz/  đạo văn
43 geography /dʒiˈɑːɡrəfi/  địa lý
44 teaching aids /ˈtiːtʃɪŋ eɪdz/  đồ dùng dạy học
45 classroom teacher /ˈklæsruːm ˈtiːtʃər/  giáo viên đứng lớp
46 lesson plan /; ˈlesn plæn/  giáo án
47 birth certificate /bɜːrθ sərˈtɪfɪkət/  giấy khai sinh
48 conduct /kənˈdʌkt /  hạnh kiểm
49 course ware /kɔːrs wer /  giáo trình điện tử
50 course book /kɔːrs bʊk/  giáo trình
51 class head teacher /klæs hed ˈtiːtʃər /  giáo viên chủ nhiệm
52 tutor /tuːtər/  giáo viên dạy thêm
53 visiting lecturer /ˈvɪzɪtɪŋ ˈlektʃər/  giáo viên thỉnh giảng
54 teacher training workshop /ˈtiːtʃər ˈtreɪnɪŋ ˈwɜːrkʃɑːp / hội thảo giáo viên
55 science (pl. sciences) /ˈsaɪəns /  khoa học tự nhiên (môn học)
56 campus /ˈkæmpəs/  khuôn viên trường
57 test /test /  kiểm tra
58 accredit /əˈkredɪt/  kiểm định chất lượng
59 president /ˈprezɪdən/  hiệu trưởng
60 school records /skuːl ˈrekərd/  học bạ
61 materials /məˈtɪriəlz/  tài liệu
62 performance /pərˈfɔːrməns /  học lực
63 term /tɜːrm / học kỳ
64 certificate presentation /sərˈtɪfɪkət priːzenˈteɪʃn/  lễ phát bằng
65 nursery school /ˈnɜːrsəri skuːl/  mầm non
66 kindergarten /ˈkɪndərɡɑːrtn/  mẫu giáo
67 research  /rɪˈsɜːrtʃ /  nghiên cứu khoa học
68 poor performance /pɔːr pərˈfɔːrməns / kém (xếp loại hs)
69 hall of residence /hɔːl əv ˈrezɪdəns /  ký túc xá
70 skill /skɪl/  kỹ năng
71 graduation ceremony /ˌɡrædʒuˈeɪʃn ˈserəmoʊni/  lễ tốt nghiệp
72 enrollment /ɪnˈroʊlmənt /  nhập học
73 professional development /prəˈfeʃənl dɪˈveləpmənt /  phát triển chuyên môn
74 district department of education /ˈdɪstrɪkt dɪˈpɑːrtmənt əv ˌedʒuˈkeɪʃn / phòng giáo dục
75 teaching room /ˈtiːtʃɪŋ ruːm /  phòng nghỉ giáo viên
76 break / breɪk/  nghỉ giải lao (giữa giờ)
77 summer vacation /ˈsʌmər vəˈkeɪʃn /  nghỉ hè
78 extra curriculum /ˈekstrə kəˈrɪkjələm/  ngoại khóa
79 enroll /, enrolment /ɪnˈroʊlmənt / số lượng học sinh nhập học
80 cheating  /tʃiːtɪŋ/ quay cóp (trong phòng thi)
81 student management /ˈstuːdnt ˈmænɪdʒmənt /  quản lý học sinh
82 post graduate /poʊst ˈɡrædʒuət/  sau đại học
83 department of studies /dɪˈpɑːrtmənt əv ˈstʌdiz/  phòng đào tạo
84 hall of fame /hɔːl əv feɪm /  phòng truyền thống
85 learner-centered /ˈlɜːrnər ˈsentərd/  phương pháp lấy người học làm trung tâm
86 master m/ˈmæstər /  thạc sĩ
87 education inspector /ˌedʒuˈkeɪʃn ɪnˈspektər /  thanh tra giáo dục
88 group work /ɡruːp wɜːrk/  theo nhóm
89 physical education /ˈfɪzɪkl ˌedʒuˈkeɪʃn/  thể dục
90 best students’ contest  /best ˈstuːdnts ˈkɑːntest /  thi học sinh giỏi
91 prepare for a class  /prɪˈper fər ə klæs /ˈlesn /  soạn bài (việc làm của giáo viên)
92 textbook /ˈtekstbʊk /  sách giáo khoa
93 school-yard /skuːl jɑːrd /  sân trường
94 provincial department of education /prəˈvɪnʃl dɪˈpɑːrtmənt əv ˌedʒuˈkeɪʃn/  sở giáo dục
95 practicum  /ˈpræktɪsʌm /  thực tập (của giáo viên)
96 integrated /ˈɪntɪɡreɪtɪd/  tích hợp
97 Ph.D. (doctor of philosophy  /ˈdɑːktər əv fəˈlɑːsəfi /  tiến sĩ
98 class hour  /klæs ˈaʊər/  tiết học
99 primary /ˈpraɪmeri /  tiểu học
100 university /ˌjuːnɪˈvɜːrsəti /ˈkɑːlɪdʒ ˈentrəns ɪɡˈzæm /  thi tuyển sinh đại học, cao đẳng
101 high school graduation exam /haɪ skuːl ˌɡrædʒuˈeɪʃn ɪɡˈzæm /  thi tốt nghiệp THPT
102 final exam /ˈfaɪnl ɪɡˈzæm /  thi tốt nghiệp
103 objective test /əbˈdʒektɪv test/  thí sinh
104 practice /ˈpræktɪs/  thực hành
105 private school /ˈpraɪvət skuːl/  trường tư thục
106 director of studies /dəˈrektər əv ˈstʌdiz/  trưởng phòng đào tạo
107 fail (an exam)  /feɪl /  trượt
108 optional /ˈɑːpʃənl /  tự chọn
109 elective /ɪˈlektɪv/  tự chọn bắt buộc
110 lower secondary school /ˈloʊər ˈsekənderi skuːl/  trung học cơ sở
111 upper-secondary school /ˈʌpər  ˈsekənderi skuːl/  trung học phổ thông
112 day school /deɪ skuːl/  trường bán trú
113 state school /steɪt skuːl/  trường công lập
114 boarding school /ˈbɔːrdɪŋ skuːl /  trường nội trú
115 Complementary education /ˌkɑːmplɪˈmentri ˌedʒuˈkeɪʃn / bổ túc văn hóa
116 Junior colleges /ˈdʒuːniər ˈkɑːlɪdʒ/ Trường cao đẳng
117 Candidate-doctor of science /ˈkændɪdət ˈdɑːktər əv ˈsaɪəns /  Phó Tiến sĩ
118 Service education /ˈsɜːrvɪs ˌedʒuˈkeɪʃn /  Tại chức
119 Post – graduate courses / poʊst ˈɡrædʒuət kɔːrsɪ/ nghiên cứu sinh
120 socialization of education  /ˌsoʊʃələˈzeɪʃn əv ˌedʒuˈkeɪʃn/  xã hội hóa giáo dục
121 Cut class /kʌt klæs/ trốn học
122 Play truant / pleɪ ˈtruːənt/ trốn học

XEM THÊM: Từ vựng IELTS chủ đề Môi trường bạn cần biết
Trên đây là tất cả từ vựng IELTS về giáo dục thông dụng và được sử dụng phổ biến hiện nay. Hi vọng bài viết đã mang đến những thông tin hữu ích mà bạn đang tìm kiếm.

5/5 - (105 bình chọn)

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

7 − 6 =