Tổng hợp Phrasal verb thi vào lớp 10

0
658
Tổng hợp Phrasal verb thi vào lớp 10

Trong bài thi tiếng Anh chuyển cấp, chắc chắn không thể thiếu điểm ngữ pháp về phrasal verb. Hiểu được điều đó, JES đã tổng hợp những phrasal verb cần thiết cho các sĩ tử, để các bạn có thể củng cố lại kiến thức đã mất, tự tin hơn khi bước vào mùa thi.

1. Phrasal verb là gì?

Phrasal verb tiếng Việt có nghĩa là cụm động từ. Trong tiếng Anh, phrasal verb là sự kết hợp giữa một động từ và một hoặc hai tiểu từ (particles). Các tiểu từ này có thể là giới từ (preposition) hay trạng từ (adverb). Khi thêm các tiểu từ này vào sau của một động từ nghĩa của phrasal verb sẽ thay đổi hoàn toàn so với động từ gốc tạo nên nó.

Ví dụ: pick nghĩa là chọn, khi thêm giới từ up vào sau pick thì phrasal verb pick up tùy vào hoàn cảnh sẽ mang nghĩa khác nhau:

  • The weather is picking up lately, isn’t it? (pick up chỉ sự cải thiện, trở nên tốt hơn của thời tiết)
  • Can you pick up Jenny after football practice? (pick up mang nghĩa là đi đón ai đó)
  • James picked up Spanish really quickly. (pick up mang nghĩa tiếp thu kiến thức)

2. Tổng hợp phrasal verb thi vào lớp 10

break up = separate give off = produce heat, light, a smell or a grass pass out = distribute, become unconscious
bring back = remember give up = quit, surrender point out = show
bring in = introduce give up = wake up, get out of bed put out = extinguish (a fire, cigarette, or candle)
call back = return a phone call go back = return shut up = be quiet
call in/ on = visit go off = ring, explode slow down = reduce speed
call off = cancel go on = continue stand for = represent
carry on = continue go out = leave take off = leave, remove sth that you are wearing
carry out = execute go up = rise, increase take over = start doing, assume responsibility
cheer up = make happy hang up = end (a telephone conversation) take up = start doing sth
come across = find sth or meet sb by chance keep off = not eat, drink, or take sth bad talk over = discuss
come out = disappear keep on = continue turn on/ off = switch on/ off
cross out = delete keep out = prevent entry turn up/ down = increase/ reduce the amount of sound, heat
cut off = stop (a supply, a relationship) keep up with = maintain progress with use up = use completely
cut out = quit leave out = omit wear off = gradually disappear
do up = fasten let sb down = make sb disappointed wear out = become damaged
drop in = visit look after = take care of
look back = remember sth that happened in the past look up = find information

 

Hi vọng bài viết tổng hợp thông tin này sẽ giúp ích cho các sĩ tử củng cố lại kiến thức, để có một kì thi tuyển sinh lớp 10 tốt đẹp như mong đợi.

Xem thêm: Cụm động từ (phrasal verb) – Định nghĩa và cách dùng