Tổng hợp các từ đi kèm với Do, Make, Have bạn cần biết

0
23410
Các từ đi kèm với Do - Make - Have

Bạn muốn tìm hiểu về các từ đi kèm với Do, Make, Have? Bởi bạn còn đang phân vân không biết do, make, have đi với từ nào cho phù hợp và có ý nghĩa. Đừng lo, đã có chúng sẽ giúp bạn tổng hợp danh sách các từ hay đi kèm với do, make, have được sử dụng phổ biến và thông dụng nhất hiện nay.

Tổng hợp các từ đi kèm với Do, Make, Have bạn cần biết

1. Cụm từ đi với “Do”

  • do one’s best: làm hết sức mình
  • do someone a favor: giúp đỡ ai
  • do damage (to): gây hại đến
  • do one’s hair: làm tóc
  • do an experiment: làm thí nghiệm
  • do the shopping: đi mua sắm
  • do exercises: làm bài tập, tập thể dục.
  • do the dishes: rửa bát
  • do someone a good turn/do someone a favor: làm việc tốt, làm ân huệ
  • do your taxes: nộp thuế
  • do harm: có hại, gây hại
    do your homework: làm bài tập về nhà
  • do research: nghiên cứu.
  • do the ironing/ shopping/washing, etc: ủi đồ, đi mua sắm, giặt giũ …
  • do a/the crossword: giải ô chữ

2. Cụm từ đi với ” make”

  • Make for (something): Di chuyển về hướng
  • Make off: vội vã đi/chạy, đặc biệt là để chạy trốn
  • Make off with: ăn trộm thứ gì đó và (nhanh chóng) mang đi
  • Make (something) of (somebody): hiểu được ý nghĩa hay bản chất của ai hay một thứ gì đó.
  • Make out: cố gắng để thấy ai đó hoặc cái gì đó; hay nghe về ai đó hoặc cái gì đó; hay đọc được ai đó hoặc cái gì đó
  • Make (something) out to be: khẳng định
  • Make up: Trang điểm/ cấu thành nên cái gì đó/ bịa ra, tạo ra một câu chuyện, thường là để lừa phỉnh hoặc bày trò giải trí
  • Make up for (something): đền bù cho
  • Make (something) over to (somebody): chuyển nhượng cho.
  • Make an effort: cố gắng
  • Make a cake: làm bánh
  • Make a mess: làm xáo trộn, bừa bộn
  • Make money: kiếm tiền

Một số cụm từ khác thường đi cùng make:

make progress tiến bộ
make up one’s mind = make a decision quyết định
make a contribution to góp phần
make an impression on sb gây ấn tượng với ai
make a habit of sth tạo thói quen làm gì
make a living kiếm sống
make money kiếm tiền
make a bed dọn giường
make allowance for sb chiếu cố cho ai
make a fuss over sth làm rối, làm ầm cái gì đó lên
make a mess bày bừa ra
make friend with sb kết bạn với ai
make an effort nỗ lực
make the most/the best of sth tận dụng triệt để
make way for sb/sth dọn đường cho ai, cái gì

3. Cụm từ đi với ” have”

  • have an accident: gặp tai nạn.
  • have an argument/a row: cãi cọ
  • have a relationship: có mối quan hệ với ai
  • have an experience: trải nghiệm
  • have a break: nghỉ giải lao (cũng: take a break)
  • have a rest: nghỉ ngơi, dừng tay
  • have a try/go: thử
  • have difficulty (in) (doing something): gặp khó khăn
  • have a baby: sinh em bé
  • have a conversation/chat: nói chuyện
  • have a party: tổ chức tiệc tùng
  • have a problem/problems (with): gặp vấn đề, gặp khó khăn
  • have a look: ngắm nhìn
  • have a dream/nightmare: mơ / gặp ác mộng
  • have fun/a good time: vui vẻ
  • have a feeling: cảm giác rằng

XEM THÊM: Những cụm từ cần thiết trong bài thi IELTS Writing Task 2
Trên đây là tất cả các từ đi kèm với Do, Make, Have thông dụng mà bạn cần biết trong giao tiếp hằng ngày. Hi vọng bài viết này sẽ mang đến những thông tin cần thiết mà bạn đang tìm kiếm

LEAVE A REPLY