Tổng hợp bài tập về Adverbs of frequency [Có đáp án]

0
118
Tổng hợp bài tập về Adverbs of frequency [Có đáp án]

Adverbs of frequency (trạng từ chỉ tần suất) là một trong những điểm ngữ pháp nhỏ trong hệ thống ngữ pháp tiếng Anh. Tuy nhiên, trong các kì thi, đặc biệt là kì thi IETLS, bạn rất dễ dàng mất điểm nếu không chú ý đến loại trạng từ này. Vì vậy, JES đã tổng hợp lý thuyết và một số bài tập về trạng từ chỉ tần suất để các bạn luyện tập thêm khi cần.

1. Định nghĩa adverbs of frequency

Adverbs of frequency tiếng Việt nghĩa là trạng từ chỉ tần suất. Đây là một trong những dạng của trạng từ trong tiếng Anh, được dùng để diễn tả mức độ thường xuyên của hành động.

Có 2 cách dùng trạng từ chỉ tần suất, cụ thể như sau:

Trạng từ chỉ tần suất diễn tả mức độ thường xuyên của hành động. Mức độ có thể là luôn luôn, thường, thỉnh thoảng, hiếm khi, không bao giờ,….

Ví dụ:

  • They always hang out together.
  • The Northern Lights are usually green.
  • You normally see them best in September or March.
  • It’s often cloudy.
  • Occasionally I meet her for a coffee.
  • never go to the supermarket alone.

Trạng từ chỉ tần suất được dùng để trả lời câu hỏi “How often…?”. Để trả lời câu hỏi này, có nhiều trạng từ chỉ tần suất khác như:

  • once/twice/three times… a day/a week/a month/a year…
  • once in a life time
  • hardly ever
  • rarely
  • never

Ví dụ:

  • How often do you go to the library? – I go to the library once a week.
  • How often do you play sports? – As often as possible.
  • How often do you have to travel on business? – It happens two or three times a year.
  • How often do you have your hair cut? – Usually once a month, but sometimes twice a month.

Tổng hợp bài tập về Adverbs of frequency [Có đáp án]

2. Tổng hợp bài tập về adverbbs of frequency có đáp án

Bài 1: Viết lại câu với trạng từ chỉ tần suất cho sẵn

  1. Have you been to London? (ever)
  2. Peter doesn’t get up before seven. (usually)
  3. Our friends must write tests. (often)
  4. They go swimming in the lake. (sometimes)
  5. The weather is bad in November. (always)
  6. Peggy and Frank are late. (usually)
  7. I have met him before. (never)
  8. John watches TV. (seldom)
  9. I was in contact with my sister. (often)
  10. She will love him. (always)

Bài 2: Chọn đáp án đúng

  1. Andrea lives next door so we ……………. see her.
    a. never           b. often           c. rarely
  2. Nancy and I (30%) ……………. go out for coffee together.
    a. never         b. frequently              c. occasionally
  3. We meet ……………. at the Annual General Meeting.
    a. never            b. every day             c. yearly
  4. My doctor …………….
    a. yearly checks my health
    b. checks yearly my health
    c. checks my health yearly
  5. It (0%) …………….rains here in the summer.
    a. never      b. sometimes         c. rarely
  6. ……………. we take the dog off his leash at the beach.
    a. sometimes          b. never             c. rarely
  7. My sister ……………. two days of school in a row.
    a. often has missed
    b.has missed often
    c. has often missed
  8. My boyfriend and I take vacations together quite …………….
    a. never         b. hardly           c. frequently
  9. Andy (10%) ……………. gets to visit his cousins.
    a. very frequently        b. very rarely          c. very often
  10. I don’t earn much because I
    a. never went to college
    b. went never to college
    c. went to college never

Bài 3: Điền vào chỗ trống trạng từ chỉ tần suất và dạng đúng của động từ

  1. Our teacher, Mrs Jones, ……………. (never/be) late for lessons.
  2. I ……………. (often/clean) my bedroom at the weekend.
  3. My brother ……………. (hardly ever/help) me with my homework.
  4. I ……………. (sometimes/be) bored in the maths lessons.
  5. We ……………. (rarely/watch) football on TV.
  6. You and Tony ……………. (never/play) computer games with me.
  7. You ……………. (usually/be) at the sports centre on Sunday.
  8. The school bus ……………. (always/arrive) at half past eight.

Đáp án

Bài 1:

  1. Have you ever been to London?
  2. Peter doesn’t usually get up before seven.
  3. Our friends must often write tests.
  4. They sometimes go swimming in the lake.
  5. The weather is always bad in November.
  6. Peggy and Frank are usually late.
  7. I have never met him before.
  8. John seldom watches TV.
  9.  I was often in contact with my sister.
  10. She will always love him.

Bài 2:

  1. often
  2. occasionally
  3. yearly
  4. checks my health yearly
  5. never
  6. sometimes
  7. has often missed
  8. frequently
  9. very rarely
  10. never went to college

Bài 3:

  1. is never
  2. often clean
  3. hardly ever helps
  4. am sometimes
  5. rarely watch
  6. never play
  7. are usually
  8. always arrives

Mong rằng bài viết tổng hợp lý thuyết và bài tập về trạng từ chỉ tần suất trên đây giúp ích cho các bạn trong học tập cũng như trong công việc. Để hiểu rõ hơn về loại trạng từ này, bạn cũng có thể tham khảo bài viết ở link bên dưới nhé!

Xem thêm: Trạng từ chỉ Tần suất (Adverb of frequency) trong tiếng Anh- Định nghĩa, bài tập