Quá khứ của Freeze là gì?

0
488
Quá khứ của Freeze

Động từ Freeze là động từ được sử dụng rất nhiều trong giao tiếp, trong học tập, trong các bài kiểm tra,…. Đồng thời Freeze còn là một động từ bất quy tắc rất thường gặp và không tuân theo quy tắc thông thường khi chia thì. Vậy quá khứ của Freeze là gì? Chia thì với động từ Freeze sao cho đúng? Mọi thắc mắc đều được chúng tôi giải đáp trong bài viết dưới đây.

Quá khứ của động từ Freeze là gì?

Quá khứ của Freeze là:

Động từ Quá khứ đơn Quá khứ phân từ Nghĩa của động từ
freeze froze frozen (làm) đóng băng, đông lại

Ví dụ:

  • Water freezes to ice at a temperature of 0°C.
  • Our pipes froze up several times last winter
  • If the lock has frozen up, try lubricating it with oil.

Một số động từ tương tự với Freeze

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Awake Awoke Awoken
Break Broke Broken
Choose Chose Chosen
Speak Spoke Spoken
Steal Stole Stolen
Tread Trod Trodden
Wake Woke Woken
Weave Wove Woven

Quá khứ của Freeze là gì?

Cách chia động từ Freeze

Bảng chia động từ
Số Số it Số nhiều
Ngôi I You He/She/It We You They
Hiện tại đơn freeze freeze freezes freeze freeze freeze
Hiện tại tiếp diễn am freezing are freezing is freezing are freezing are freezing are freezing
Quá khứ đơn froze froze froze froze froze froze
Quá khứ tiếp diễn was freezing were freezing was freezing were freezing were freezing were freezing
Hiện tại hoàn thành have frozen have frozen has frozen have frozen have frozen have frozen
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn have been freezing have been freezing has been freezing have been freezing have been freezing have been freezing
Quá khứ hoàn thành had frozen had frozen had frozen had frozen had frozen had frozen
QK hoàn thành Tiếp diễn had been freezing had been freezing had been freezing had been freezing had been freezing had been freezing
Tương Lai will freeze will freeze will freeze will freeze will freeze will freeze
TL Tiếp Diễn will be freezing will be freezing will be freezing will be freezing will be freezing will be freezing
Tương Lai hoàn thành will have frozen will have frozen will have frozen will have frozen will have frozen will have frozen
TL HT Tiếp Diễn will have been freezing will have been freezing will have been freezing will have been freezing will have been freezing will have been freezing
Điều Kiện Cách Hiện Tại would freeze would freeze would freeze would freeze would freeze would freeze
Conditional Perfect would have frozen would have frozen would have frozen would have frozen would have frozen would have frozen
Conditional Present Progressive would be freezing would be freezing would be freezing would be freezing would be freezing would be freezing
Conditional Perfect Progressive would have been freezing would have been freezing would have been freezing would have been freezing would have been freezing would have been freezing
Present Subjunctive freeze freeze freeze freeze freeze freeze
Past Subjunctive froze froze froze froze froze froze
Past Perfect Subjunctive had frozen had frozen had frozen had frozen had frozen had frozen
Imperative freeze Let′s freeze freeze

XEM THÊM: Cập nhật 12 thì trong tiếng Anh mới nhất