Quá khứ của Forbid là gì?

0
3011
Quá khứ của Forbid

Forbid là một trong những động từ được sử dụng rất phổ biến trong các bài kiểm tra tiếng Anh cũng như trong giao tiếp hằng ngày. Đồng thời, vì là động từ bất quy tắc nên Forbid không tuân theo nguyên tắc thông thường. Vậy quá khứ của Forbid là gì? Làm sao để chia động từ với động từ Forbid? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu trong bài viết dưới đây.

Quá khứ của động từ Forbid là gì?

Quá khứ của Forbid là:

Động từ Quá khứ đơn Quá khứ phân từ Nghĩa của động từ
forbid forbad forbidden cấm, ngăn cản

Ví dụ:

  • The law forbids the sale of cigarettes to people under the age of 16
  • He’s obviously really embarrassed about it because he forbade me to tell anyone.
  • He is forbidden from leaving the country.

Quá khứ của Forbid là gì

Cách chia động từ Forbid

Bảng chia động từ
Số Số it Số nhiều
Ngôi I You He/She/It We You They
Hiện tại đơn forbid forbid forbids forbid forbid forbid
Hiện tại tiếp diễn am forbidding are forbidding is forbidding are forbidding are forbidding are forbidding
Quá khứ đơn forbad forbad forbad forbad forbad forbad
Quá khứ tiếp diễn was forbidding were forbidding was forbidding were forbidding were forbidding were forbidding
Hiện tại hoàn thành have forbidden have forbidden has forbidden have forbidden have forbidden have forbidden
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn have been forbidding have been forbidding has been forbidding have been forbidding have been forbidding have been forbidding
Quá khứ hoàn thành had forbidden had forbidden had forbidden had forbidden had forbidden had forbidden
QK hoàn thành Tiếp diễn had been forbidding had been forbidding had been forbidding had been forbidding had been forbidding had been forbidding
Tương Lai will forbid will forbid will forbid will forbid will forbid will forbid
TL Tiếp Diễn will be forbidding will be forbidding will be forbidding will be forbidding will be forbidding will be forbidding
Tương Lai hoàn thành will have forbidden will have forbidden will have forbidden will have forbidden will have forbidden will have forbidden
TL HT Tiếp Diễn will have been forbidding will have been forbidding will have been forbidding will have been forbidding will have been forbidding will have been forbidding
Điều Kiện Cách Hiện Tại would forbid would forbid would forbid would forbid would forbid would forbid
Conditional Perfect would have forbidden would have forbidden would have forbidden would have forbidden would have forbidden would have forbidden
Conditional Present Progressive would be forbidding would be forbidding would be forbidding would be forbidding would be forbidding would be forbidding
Conditional Perfect Progressive would have been forbidding would have been forbidding would have been forbidding would have been forbidding would have been forbidding would have been forbidding
Present Subjunctive forbid forbid forbid forbid forbid forbid
Past Subjunctive forbad forbad forbad forbad forbad forbad
Past Perfect Subjunctive had forbidden had forbidden had forbidden had forbidden had forbidden had forbidden
Imperative forbid Let′s forbid forbid

XEM THÊM: Tổng hợp 12 thì trong tiếng Anh bạn cần biết

5/5 - (100 bình chọn)